Tên tác giả: admin

tru – hliơ

tru (đt)
hliơ


Drơi asâo hliơ amăng mlam kơnam.
Con chó tru lên trong mông lung đêm tối.

trù – pre

trù (đt)
pre


Kiăng pre gơnam ƀong huă kơ hrơi jơnum.
Cần trù liệu đồ ăn cho ngày lễ hội.

trù phú – hiam pơdrong

trù phú (tt)
hiam pơdrong


Lon ia Việt Nam jai hrơi jai hiam pơdrong tui.
Đất nước Việt Nam ngày càng trù phú.

trù trừ – djong djư

trù trừ (đt)
djong djư


Anăm djong djư dong, čâ̆o hrăm hră mtam yơh.
Đừng trù trừ, hãy bắt đầu học tập ngay.

trú – đom

trú (đt)
đom


ƀing mơi đom dô̆ ƀơi plơi amăng yan hơjan.
Chúng tôi trú lại ở làng trong mùa mưa.

trú – kơđop / kơđap

trú (đt)
kơđop / kơđap


ƀing ta kơđap hrom ƀơi yŭ phun kyâo prong anai.
Hãy cùng nhau trú dưới gốc cây to này.

trú ẩn – kơđop

trú ẩn (dt)
kơđop


Hlô mnong sem anih kơđop amăng dlai rơ-ông.
Con thú tìm nơi trú ẩn trong rừng già.

trụ – tơmeh

trụ (dt)
tơmeh


Sang kơdlông Jrai hmâo lu ƀĕ tơmeh kyâo.
Nhà sàn của người Jrai có nhiều trụ gỗ.

trụ – dong

trụ (tt)
dong


Tơhan dong glăi kiăng pơgang ană plơi.
Quân đội trụ lại để bảo vệ dân làng.

Lên đầu trang