xử – dô̆ dong
xử (đt)
dô̆ dong
ƀing ta kiăng dô̆ dong hiam hong ană plei.
Chúng ta nên đối xử tốt với bà con dân làng.
xử (đt)
dô̆ dong
ƀing ta kiăng dô̆ dong hiam hong ană plei.
Chúng ta nên đối xử tốt với bà con dân làng.
xử (đt)
phat kơđi
Khul khua plei glak phat kơđi bruă pơsua hma.
Hội đồng già làng đang xử vụ tranh chấp nương rẫy.
xử sự (đt)
pơsir
Ayong anun thâo pơsir tơlơi hiam biă mă hong arang.
Anh ấy xử sự rất khéo léo với mọi người.
xử trí (đt)
pơsir tơlơi min
Amĭ pơsir tơlơi min bruă sang anô̆ alum biă mă.
Mẹ xử trí công việc nhà rất chu đáo.
xử tử (đt)
pơdjai
Luât pơkă kơtang khip pô pơdjai mơnuih hong tơlơi phat pơdjai.
Luật pháp nghiêm trị kẻ giết người bằng án xử tử.
xứ sở (dt)
čar kmar
Mơnuih Jrai nanao khăp ƀu eng kơ plei pla čar kmar pô.
Người Jrai luôn yêu quý quê hương xứ sở mình.
xưa nay (tt)
phrâo anai
Phrâo anai ană plei at rơnak tui tơlơi phian ngă yang tuh pin ia.
Xưa nay dân làng vẫn giữ phong tục cúng bến nước.