bực tức – nač đơi
bực tức (tt)
nač đơi
Gơyut anun glak pơdah tơlơi nač đơi yua kơ ram gơnam ngui.
Bạn ấy đang tỏ vẻ bực tức vì bị hỏng đồ chơi.
bực tức (tt)
nač đơi
Gơyut anun glak pơdah tơlơi nač đơi yua kơ ram gơnam ngui.
Bạn ấy đang tỏ vẻ bực tức vì bị hỏng đồ chơi.
bưng (đt)
pŭ
Amai pŭ jam añăm dlai tơbiă brơi kơ abih sang ƀong.
Chị bưng đĩa rau rừng ra cho cả nhà cùng ăn.
bức (dt)
pok
Adơi čih sa pok hră mơ-it nao pơ g gơyut juat.
Em viết một bức thư gửi cho bạn thân.
bức (dt)
rup čih
Sa pok rup čih sang rông arăng yôl ƀơi pơnang.
Bức tranh nhà rông được treo trên vách.
bức (đt)
kơtư̆
ƀing ta ƀu dui kơtư̆ tơjuă mơnuih rin tơnap ôh.
Chúng ta không được áp bức người cô thế.
bức (đt)
pơgô̆
Hơjan prong pơgô̆ abih mơnuih kiăng pơdơi mă hma.
Mưa lớn bức bách mọi người phải nghỉ làm rẫy.
bức (tt)
hơ-uh
Yang hrơi dơng ƀơi hma, adai hơ-uh biă mă.
Buổi trưa ở rẫy trời rất oi bức.
bức bách (tt)
jač amač
Bruă yan hơpuă pơdai jač amač đơi.
Công việc mùa gặt lúa rất bức bách.