bữa – wot
bữa (dt)
wot
Rim hrơi sang anô̆ adơi lêng ƀong huă tlâo wot sôh.
Mỗi ngày gia đình em đều ăn ba bữa cơm.
bữa (dt)
wot
Rim hrơi sang anô̆ adơi lêng ƀong huă tlâo wot sôh.
Mỗi ngày gia đình em đều ăn ba bữa cơm.
bữa (dt)
tal
Tal dơi mâo wan ƀing ta amra dô̆ ră ruai dong.
Bữa sau rảnh rỗi chúng ta sẽ nói chuyện tiếp.
bửa (dt)
hleh
Ayong anun nao mă hma ataih hleh hrơi kah mâo wit plơi.
Anh ấy đi làm rẫy xa dăm bửa mới về làng.
búp (dt)
tơdŭ
ƀing amai glak pĕ tơdŭ če mtah ƀơi čư̆.
Các chị đang hái búp chè xanh trên đồi.
búp (dt)
anum
Phun añăm ƀươi amăng đang glak čat rai anum.
Cây su hào trong vườn đang ra búp.
búp bê (dt)
ƀup ƀê
Amĭ phrâo pơblơi brơi adơi kơmơi sa drơi ƀup ƀê hiam biă.
Mẹ mới mua cho em gái một con búp bê rất đẹp.
búp (tt)
hơƀlom
Amai kâo mâo dum bôh čơđeng tơngan hơƀlom hiam biă mă.
Chị gái em có những ngón tay búp măng xinh xắn.
bực (tt)
mhañ
Dlăng mă Ƀô̆ mta thâo yơh gơyut anun glak mhañ.
Nhìn mặt bạn ấy là biết đang có chuyện bực.
bực bội (tt)
nač hơ-ul
Adơi ƀuh nač hơ-ul amăng pran hơtai glak bưp tơlơi ting tơnap.
Em cảm thấy bực bội khi gặp bài toán quá khó.
bực mình (tt)
nač ruă
Anăm ngă bruă hơget brơi amĭ ama nač ruă ôh.
Đừng làm điều gì khiến cha mẹ phải bực mình.