Tên tác giả: admin

bữa – wot

bữa (dt)
wot


Rim hrơi sang anô̆ adơi lêng ƀong huă tlâo wot sôh.
Mỗi ngày gia đình em đều ăn ba bữa cơm.

bữa – tal

bữa (dt)
tal


Tal dơi mâo wan ƀing ta amra dô̆ ră ruai dong.
Bữa sau rảnh rỗi chúng ta sẽ nói chuyện tiếp.

bửa – hleh

bửa (dt)
hleh


Ayong anun nao mă hma ataih hleh hrơi kah mâo wit plơi.
Anh ấy đi làm rẫy xa dăm bửa mới về làng.

búp – tơdŭ

búp (dt)
tơdŭ


ƀing amai glak pĕ tơdŭ če mtah ƀơi čư̆.
Các chị đang hái búp chè xanh trên đồi.

búp – anum

búp (dt)
anum


Phun añăm ƀươi amăng đang glak čat rai anum.
Cây su hào trong vườn đang ra búp.

búp bê – ƀup ƀê

búp bê (dt)
ƀup ƀê


Amĭ phrâo pơblơi brơi adơi kơmơi sa drơi ƀup ƀê hiam biă.
Mẹ mới mua cho em gái một con búp bê rất đẹp.

búp – hơƀlom

búp (tt)
hơƀlom


Amai kâo mâo dum bôh čơđeng tơngan hơƀlom hiam biă mă.
Chị gái em có những ngón tay búp măng xinh xắn.

bực – mhañ

bực (tt)
mhañ


Dlăng mă Ƀô̆ mta thâo yơh gơyut anun glak mhañ.
Nhìn mặt bạn ấy là biết đang có chuyện bực.

bực bội – nač hơ-ul

bực bội (tt)
nač hơ-ul


Adơi ƀuh nač hơ-ul amăng pran hơtai glak bưp tơlơi ting tơnap.
Em cảm thấy bực bội khi gặp bài toán quá khó.

bực mình – nač ruă

bực mình (tt)
nač ruă


Anăm ngă bruă hơget brơi amĭ ama nač ruă ôh.
Đừng làm điều gì khiến cha mẹ phải bực mình.

Lên đầu trang