Tên tác giả: admin

bút chì – gai rơyong

bút chì (dt)
gai rơyong


Muai pơtop čah rup bôh sang hong gai rơyong hrah.
Bé tập vẽ hình ngôi nhà bằng bút chì màu.

bụt – yang khop

bụt (tt)
yang khop


Ơi tha plơi adơi lĕ sa čô mơnuih ƀlưih kar hang yang khop.
Già làng em là người hiền như bụt.

bụt – kô̆

bụt (đt)
kô̆


Amĭ kơjôh dum bôh kô̆ rơbung phrâo čat rai mơng lon.
Mẹ bẻ những búp măng mới bụt lên từ đất.

bự – lu

bự (tt)
lu


Amai anăm pik lu čur amăng Ƀô̆ mta glak nao sang hră ôh.
Chị không nên bôi bự phấn khi đi học.

bự – prong

bự (tt)
prong


Drơi rơman dlai mâo sa bôh tlôn prong biă mă.
Con voi rừng có cái mông rất bự.

bừa – huăr

bừa (đt)
huăr


Ama glak hơdui kơƀao huăr ƀơi hma dơnao.
Bố đang dắt trâu kéo bừa ở ruộng lúa.

bừa – traih

bừa (đt)
traih


Ană plơi traih pơdai ƀơi tơdron kiăng brơi tanh krô.
Dân làng bừa lúa ra sân cho nhanh khô.

bừa – ča

bừa (tt)
ča


ƀing ta ƀu dui mă bruă ča čot hrup anun ôh.
Chúng ta không được làm việc một cách bừa bãi.

bừa bãi – ča čot

bừa bãi (tt)
ča čot


Adơi anăm plĕ djah ča čot amăng kual sang hră ôh.
Em đừng vứt rác bừa bãi trong khuôn viên trường.

bừa bộn – mrok kơsok

bừa bộn (tt)
mrok kơsok


Gơnam tam amăng anong pit arăng lui mrok kơsok biă.
Đồ đạc trong phòng ngủ để rất bừa bộn.

Lên đầu trang