truyền kiếp – djop rai
truyền kiếp (tt)
djop rai
Anăm brơi tơlơi kơnam djop rai dô̆ sui hrơi ôh.
Đừng để mối thù truyền kiếp kéo dài mãi.
truyền kiếp (tt)
djop rai
Anăm brơi tơlơi kơnam djop rai dô̆ sui hrơi ôh.
Đừng để mối thù truyền kiếp kéo dài mãi.
truyền nhiễm (tt)
tưp
Rim čô mơnuih kiăng kơ kơđiang kơ tơlơi ruă tưp.
Mọi người cần cẩn thận với bệnh truyền nhiễm.
truyền thống (dt)
kơdrưh ang khăp
ƀing ta khom rơnak piôh kơdrưh ang khăp kơ djuai ania.
Chúng ta phải giữ gìn truyền thống dân tộc.
truyền thụ (đt)
pơtô brơi
Ama pơtô brơi tơlơi thâo bruă ngă hma kơ ană.
Cha truyền thụ kinh nghiệm làm rẫy cho con.
truyền dạy (đt)
pơtô brơi
Mơnuih rơgơi pơtô brơi hơdră tông čing kơ čơđai muai.
Nghệ nhân truyền dạy cách đánh chiêng cho trẻ em.
trớ trêu (tt)
hơdjap
Tơlơi hrăm hră hmâo ƀơi anô̆ bư̆p tơlơi tơnap hơdjap.
Việc học tập đôi khi gặp khó khăn trớ trêu.
trời (dt)
adai
Adai hrơi anai mtah klă hang hiam biă mă.
Bầu trời hôm nay rất xanh và đẹp.
trơn (tt)
tơbor / lơbor
Jơlan laih hơjan tơbor biă mă.
Con đường sau cơn mưa rất trơn.
trơn tru (tt)
lơlôih / lơlôñ
Ayong anun ngă abih bruă lơlôñ biă mă.
Anh ấy làm mọi việc rất trơn tru.
trợn (đt)
blon
Anăm blon kơ mta dlăng gơyut hrăm tui anun ôh.
Đừng trợn mắt nhìn bạn học như thế.