Tên tác giả: admin

cải tổ – pơjing wit

cải tổ (đt)
pơjing wit


ƀing ơi tha pơjing wit khul wai lăng sang rông.
Các cụ cải tổ ban quản lý nhà rông văn hóa.

cải tổ – pơjing glăi

cải tổ (đt)
pơjing glăi


Khul adôh suang phrâo ngă giong bruă pơjing glăi.
Đội văn nghệ vừa thực hiện cải tổ nhân sự.

cải trang – ngă pơhrup

cải trang (đt)
ngă pơhrup


ƀing čơđai hrăm ngă pơhrup jing dum pô amăng tơlơi khăn.
Các bạn học sinh cải trang thành nhân vật sử thi.

cãi – pơgal

cãi (đt)
pơgal


ƀing ta ƀu dui pơgal hiăp mơng amĭ ama ôh.
Chúng ta tuyệt đối không được cãi lời cha mẹ.

cãi cùn – mơkhut

cãi cùn (đt)
mơkhut


Anăm mơkhut glak drơi pô ngă sôh ôh.
Đừng bao giờ cãi cùn khi bản thân làm sai.

cãi vã – ƀơrơdjơ̆

cãi vã (đt)
ƀơrơdjơ̆


Ayong adơi amăng sang anô̆ anăm ƀơrơdjơ̆ tơdruă ôh.
Anh em trong nhà không nên cãi vã lẫn nhau.

cái – amĭ

cái (tt)
amĭ


Amĭ lĕ pô djă bruă yôm amăng sang anô̆.
Mẹ là người giữ vai trò quan trọng trong gia đình.

cái – asar

cái (tt)
asar


Adơi amuaih ƀong asar amăng gô̆ ia añiam rơbung.
Em chỉ thích ăn cái trong bát canh măng rừng.

cái – anô̆

cái (dt)
anô̆


ƀôn lan ta ră anai laih mâo djop anô̆ ƀong huă.
Buôn làng ta nay đã đủ đầy cái ăn cái mặc.

cái (Thủy) – mô̆

cái (Thủy) (dt)
mô̆


Mô̆ H’Nen juat rai pơ sang adơi kiăng hrom hrăm.
Cái H’Nen thường sang nhà em cùng học bài.

Lên đầu trang