Tên tác giả: admin

cài (người) – pơsôr

cài (người) (đt)
pơsôr


Khul hyu ep pơsôr mơnuih mut nao dơlam amăng dlai rơ-ông.
Đội thám hiểm cài người vào sâu trong rừng già.

cải (rau) – añăm bơi

cải (rau) (dt)
añăm bơi


Amĭ adơi pĕ añăm bơi hma kiăng tơnă sa bôh mong ia añiam.
Mẹ em hái rau cải rẫy để nấu bát canh mát.

cải (cách) – pơplih

cải (cách) (dt)
pơplih


Khul pơtô pơjuat glak pơplih hơđră hrăm phrâo.
Ngành giáo dục đang cải cách chương trình học mới.

cải cách – pơkra wit

cải cách (đt)
pơkra wit


ƀôn lan ta glak pơkra wit hơdră mă hma.
Buôn làng ta đang cải cách phương pháp làm rẫy.

cải chính – lăi wit

cải chính (đt)
lăi wit


Nai pơtô lăi wit dum anô̆ sôh amăng tơlơi pơtôp.
Thầy giáo cải chính những lỗi sai trong bài tập.

cải lương – kai lương

cải lương (đt)
kai lương


Ơi tha adơi amuaih hmư̆ dum tơlơi adôh kai lương.
Ông em rất thích nghe các bài hát cải lương.

cải tạo – pơtô glăi

cải tạo (dt)
pơtô glăi


Plơi pok anih pơtô glăi kơ ƀing tơdam pơčiu.
Làng mở lớp giáo dục cải tạo cho thanh niên chậm tiến.

cải tạo – ngă pơplih

cải tạo (đt)
ngă pơplih


Ană plơi hrom tơdruă ngă pơplih jơlan mut pơ ƀôn.
Dân làng cùng nhau cải tạo con đường vào buôn.

cải thiện – pơđĭ

cải thiện (đt)
pơđĭ


Tơlơi hơdip mơng ană plơi jai hrơi jai pơđĭ tui.
Đời sống của dân làng ngày càng được cải thiện.

cải tiến – pơđĭ tui

cải tiến (đt)
pơđĭ tui


Mĕt anun pơđĭ tui bôh rơ̆i kiăng kơ rơđă mă.
Chú ấy cải tiến chiếc gùi để đeo được nhẹ hơn.

Lên đầu trang