cái (nhà cái) – rơyuh
cái (nhà cái) (dt)
rơyuh
Amĭ adơi djă bruă pô rơyuh amăng tơlơi pơdô̆.
Mẹ em đảm nhận vai trò nhà cái trong lễ cưới.
cái (nhà cái) (dt)
rơyuh
Amĭ adơi djă bruă pô rơyuh amăng tơlơi pơdô̆.
Mẹ em đảm nhận vai trò nhà cái trong lễ cưới.
cái (con cái) (dt)
ania
Drơi kơƀao ania sang adơi phrâo čeh ană.
Con trâu cái nhà em vừa mới sinh bê con.
cam (dt)
bôh kruăi kam
Amai pĕ dum bôh kruăi kam tơsă kiăng kơ iâo tuai.
Chị hái những quả cam chín mọng để mời khách.
cam chịu (đt)
dô̆ kun
ƀing ta anăm dô̆ kun ƀơi anăp dum tơlơi sôh sat ôh.
Chúng ta không nên cam chịu trước những điều sai trái.
cam kết (dt)
kôl sit
Dua bôh plơi kôl sit hrom tơdruă pơgang dlai phun ia.
Hai làng cam kết cùng nhau bảo vệ rừng đầu nguồn.
cam lòng (đt)
đup đua
ƀing gơyut klă ƀu dui đup đua lui tơdruă glak tơnap ôh.
Bạn bè tốt không bao giờ cam lòng bỏ nhau lúc khó khăn.
cam lòng (đt)
anh dlăng
Adơi ƀu dui anh dlăng ƀuh dlai rơ-ông arăng pơrai ôh.
Em không cam lòng nhìn thấy rừng bị tàn phá.
cam lòng (đt)
hơđong
Ngă giong bruă djru ană plơi, adơi kah hơđong hơtai.
Làm xong việc giúp dân làng, em mới thấy cam lòng.
bước sang (đt)
yak truh
ƀôn lan ta biă yak truh thun phrâo laih.
Buôn làng ta sắp bước sang năm mới.