cách thủy – pơgan hlor
cách thủy (dt)
pơgan hlor
Amĭ glak kơhul hơƀơi plum pơgan hlor ƀơi tơpur.
Mẹ đang hấp cách thủy khoai lang trên bếp lửa.
cách thủy (dt)
pơgan hlor
Amĭ glak kơhul hơƀơi plum pơgan hlor ƀơi tơpur.
Mẹ đang hấp cách thủy khoai lang trên bếp lửa.
cạch (đt)
tơtlaih
Adơi tŭ sit tơtlaih truh tha hong dum phian juat ƀu hiam.
Em quyết định cạch mặt những thói hư tật xấu.
cách mạng (dt)
tơlơi pơplih phrâo
Plơi ta glak hmâo sa čran pơplih phrâo kơ hơđră mă hma.
Làng ta đang có cuộc cách mạng về phương thức làm rẫy.
cách trở (tt)
čơlah ataih
Khă kơ čư̆ krông čơlah ataih, ƀing adơi at nao sang hră nanao.
Dù núi sông cách trở, chúng em vẫn đến trường đều.
cai (đt)
lui hĭ
Mĕt anun tŭ sit lui hĭ tơlơi djup hot laih.
Chú ấy đã quyết tâm cai được thuốc lá.
cai quản (đt)
wai lăng
Ơi tha plơi lĕ pô wai lăng abih bruă amăng ƀôn.
Già làng là người cai quản mọi việc trong buôn.
cai (người) (dt)
pô wai
Ama adơi ngă pô wai dlăng anih pơkra sang.
Bố em làm cai trông coi công trình xây dựng.
cai (trị) (đt)
wai
Tơlơi đưm čih glăi rơnuk hlâo wai dlang mơng dum gưl khua.
Lịch sử ghi lại thời kỳ cai trị của các triều đại cũ.
cài (đt)
djrop
Adơi bơnai djrop bơnga čư̆ ƀơi akô̆ amŭ jŭ.
Cô gái cài bông hoa dã quỳ lên mái tóc đen.
cài (đt)
čut
Adơi hơdor čut pơnut ao kơđiăng glak adai rơ-ot hŏ.
Em nhớ cài cúc áo cẩn thận khi trời lạnh nhé.