Tên tác giả: admin

canh – ep wai

canh (đt)
ep wai


Mĕt anun glak ep wai hma pơdai hŭi kơ hlô mnong pơrai.
Chú ấy đang canh giữ rẫy lúa khỏi thú rừng phá hoại.

canh gác – dô̆ gak

canh gác (đt)
dô̆ gak


ƀing tơdam dô̆ gak kiăng pơgang tơlơi rơngai kơ ƀôn lan.
Thanh niên canh gác bảo vệ bình yên cho buôn làng.

canh phòng – dô̆ wai

canh phòng (đt)
dô̆ wai


Sang rông arăng dô̆ wai kơđĭăng amăng mlam hrơi jơnum.
Nhà rông được canh phòng cẩn thận amăng đêm lễ hội.

cảnh – anô̆

cảnh (dt)
anô̆


Anô̆ hiam ƀơi kual čư̆ siang ngă kơ adơi rơngĕ rơnguan.
Cảnh đẹp ở vùng núi Tây Nguyên làm em say mê.

cảnh – tơlơi

cảnh (dt)
tơlơi


Tơlơi hơdip sang anô̆ adơi mơ-ak yâo hang hiam rô̆.
Hoàn cảnh gia đình em rất đầm ấm và vui vẻ.

cảnh (cá) – dlăng ngui

cảnh (cá) (dt)
dlăng ngui


Amôn amuaih dlăng dum drơi akan dlăng ngui lu ia hrah.
Cháu thích ngắm những con cá cảnh đầy màu sắc.

cảnh báo – lăi kre

cảnh báo (đt)
lăi kre


Ơi tha plơi lăi kre ană plơi anăm pơrai dlai ôh.
Già làng cảnh báo dân làng không được phá rừng.

cảnh cáo – ƀơkơhmal

cảnh cáo (đt)
ƀơkơhmal


Pô dop pơdai hma arăng ƀơkơhmal ƀơi anăp jih ană plơi.
Kẻ trộm lúa rẫy bị cảnh cáo trước toàn thể dân làng.

cách li – dô̆ ataih

cách li (đt)
dô̆ ataih


Mơnuih ruă kiăng dô̆ ataih kiăng pơpĕ tơlơi tưp hĭ.
Người bị bệnh cần được cách ly để tránh lây lan.

cách mạng – hơkrŭ

cách mạng (dt)
hơkrŭ


Lu ƀing tơdam amăng plơi mut ngă bruă hơkrŭ.
Nhiều thanh niên trong làng đã tham gia cách mạng.

Lên đầu trang