cạn – jih
cạn (tt)
jih
Apui kơđen amăng tơpur jih phiao ia pui laih.
Ngọn đèn dầu trong bếp đã cạn sạch dầu.
cạn (tt)
jih
Apui kơđen amăng tơpur jih phiao ia pui laih.
Ngọn đèn dầu trong bếp đã cạn sạch dầu.
cạn (tt)
khôt
Ia amăng gô̆ kang khôt laih, asơi biă să yơh.
Nước trong nồi đồng đã cạn, cơm sắp chín.
càng (dt)
grông
Drơi areng ia krông mâo dua ƀĕ grông prong hang kơtang.
Con cua đá có đôi càng rất to và khỏe.
càng (phụ từ)
jai
Adơi jai triăng hrăm hră, bôh than jai hiam hlôh.
Em càng chăm chỉ học tập thì kết quả càng tốt.
càng (dt)
gai pơdong
Gai pơdong rơdêh rơmô jôh hĭ yua kơ čư gơnam trâ̆o.
Chiếc càng xe bò bị gãy do chở quá nặng.
cảng (dt)
tơdrun
Dum bôh song mă akan glak bơrơčôk mut pơ tơdrun jưh.
Các tàu thuyền đánh cá đang tấp nập vào cảng.
cáng (đt)
čơkung
Ană plơi yua rơjao kiăng čơkung mơnuih djơ̆ rơka wit glăi.
Dân làng dùng võng để cáng người bị thương về.
cáng (dt)
anô̆ čơkung
Anom pơjrao plơi prap laih sa bôh anô̆ čơkung kiăng djru pô ruă.
Trạm y tế làng đã chuẩn bị sẵn cáng cứu thương.
cáng đáng (đt)
grong ƀa
Amai tha grong ƀa abih mta bruă trâ̆o mrâ̆o amăng sang anô̆.
Chị cả cáng đáng mọi việc nặng nề trong gia đình.
canh (dt)
ia añiam
Mông huă asơi sôh đôč mâo añăm dlai hang ia añiam mmih.
Bữa cơm đạm bạc có rau rừng và bát canh ngọt.