Tên tác giả: admin

cán – gron

cán (dt)
gron


Ama glak pơplih bôh gron dao phrâo hong kyâo sar.
Bố đang thay chiếc cán dao bằng gỗ trắc.

cán – tơlin

cán (dt)
tơlin


Bôh kơƀơñ anai mâo tơlin pơsơi kơjap biă mă.
Chiếc xẻng này có cán thép rất chắc chắn.

cán – jơlit

cán (đt)
jơlit


Amĭ yua đing kram kiăng jơlit tơpung ngă ƀanh.
Mẹ dùng ống tre để cán bột làm bánh.

cán – jrom

cán (đt)
jrom


Ih kiăng kơđiăng hŭi kơ djơ̆ rơdêh thut jrom glak gan jơlan.
Anh hãy cẩn thận kẻo bị xe máy cán khi qua đường.

cán bộ – mơnuih mă bruă

cán bộ (dt)
mơnuih mă bruă


ƀing mơnuih mă bruă ƀao glak črâo brơi ană plơi pla kơphê.
Cán bộ xã đang hướng dẫn dân làng trồng cà phê.

cạn – thu

cạn (tt)
thu


Amăng yan phang, dum bôh dơnao ia amăng plơi juat thu jih.
Vào mùa khô, ao hồ trong làng thường cạn nước.

cạn – rơkôh

cạn (tt)
rơkôh


Adơi hơdui kơƀao gan gah ia krông rơkôh kiăng wit pơ sang.
Em dắt trâu qua chỗ suối cạn để về nhà.

cạn – ƀu kơjap

cạn (tt)
ƀu kơjap


ƀing ta anăm mâo dum tơlơi pơmin ƀu kơjap ôh.
Chúng ta không nên có những suy nghĩ nông cạn.

cạn – abih

cạn (tt)
abih


Sang anô̆ mĕt anun abih laih prăk phun kiăng ngă hma.
Gia đình chú ấy đã cạn vốn để đầu tư làm rẫy.

cạn – tlôh

cạn (tt)
tlôh


Ia thông anet jĕ plơi tlôh krô laih mơng ƀlan hơđap.
Con suối nhỏ gần làng đã cạn khô từ tháng trước.

Lên đầu trang