can ngăn – khă pơgan
can ngăn (đt)
khă pơgan
Nai pơtô khă pơgan ƀing čơđai hrăm hong kơđông.
Thầy giáo can ngăn các bạn học sinh nghịch ngợm.
can ngăn (đt)
khă pơgan
Nai pơtô khă pơgan ƀing čơđai hrăm hong kơđông.
Thầy giáo can ngăn các bạn học sinh nghịch ngợm.
can thiệp (đt)
pơgan nao
ƀing ta anăm pơgan nao kơ bruă hơjan mơng gơyut ôh.
Chúng ta không nên can thiệp vào việc riêng của bạn.
càn (đt)
wang jơlư
Angin pưh kơtang wang jơlư ƀơi hma kơtor mơng ană plơi.
Cơn lốc lớn càn qua rẫy ngô của dân làng.
càn (tt)
ča
ƀing ta anăm ngă ča amăng bruă kơnuă ôh.
Chúng ta không nên làm việc một cách làm càn.
càn quét (đt)
črôh čran
Ia ling črôh čran jih gơnam pla mơng ană plơi ƀơi hma.
Cơn lũ quét sạch hoa màu của dân làng trên rẫy.
càn quét (đt)
puh wang
Khul pơgang dlai puh wang ƀing pô kôh kyâo sôh phian.
Kiểm lâm mở đợt càn quét những kẻ phá rừng trái phép.
cản trở (đt)
pơwang
Anăm brơi dum tơlơi anet pơwang tơlơi hrăm mơng adơi ôh.
Đừng để những việc nhỏ cản trở việc học của em.
càn rỡ (tt)
ƀhiah
Pơhiăp ƀhiah ƀơi anăp ƀing ơi tha lĕ sa mta tơlơi ƀu hiam ôh.
Ăn nói càn rỡ với người già là điều không nên.
cản (đt)
pơgang
Dum phun kyâo mtah djru pơgang angin kơthel pơgang ƀôn lan.
Hàng cây xanh giúp cản gió bão bảo vệ buôn làng.
cản (đt)
gang
Mĕt anun dong gang ƀu brơi ƀing tơdam bơpơgal tơdruă ôh.
Chú ấy đứng ra cản không để thanh niên gây gổ.