cảm tưởng – anô̆ min
cảm tưởng (đt)
anô̆ min
Ih pơđah hĭ anô̆ min tơdơi kơ nao hyu dlăng.
Bạn hãy phát biểu cảm tưởng sau chuyến đi thăm quan.
cảm tưởng (đt)
anô̆ min
Ih pơđah hĭ anô̆ min tơdơi kơ nao hyu dlăng.
Bạn hãy phát biểu cảm tưởng sau chuyến đi thăm quan.
cảm xúc (đt)
dlưh pran
Hmư̆ jua gông hơñun, pran jua adơi dlưh pran biă mă.
Nghe tiếng cồng chiêng, lòng em dâng trào cảm xúc.
cám (dt)
hlok
Amai glak hơtuk hlok kiăng kơ čem rông tơpul un.
Chị đang nấu cám để chăn nuôi đàn lợn.
cám dỗ (đt)
pơhưp
Čơđai hrăm kiăng weh ataih mơng dum tơlơi pơhưp sat.
Học sinh cần tránh xa những cám dỗ xấu.
cạm (dt)
kap
Ama dưm bôh kap ƀơi hma kiăng mă drơi tơkuih.
Bố đặt cạm trên rẫy để bắt con chuột đồng.
cạm bẫy (dt)
kap čơđông
ƀing ta kiăng kơđĭăng hong kap čơđông mơng hlô čơ-ar.
Chúng ta cần cẩn thận với cạm bẫy của thú dữ.
cạm bẫy (dt)
mnơč
Anăm brơi drơi pô lê̆ amăng mnơč mơnuih sat ôh.
Đừng để bản thân rơi vào cạm bẫy của kẻ xấu.
can (dt)
kơthung
Amĭ yua bôh kơthung nao sô̆ ia agaih mơng jưh ia.
Mẹ dùng can để đi lấy nước sạch từ bến nước.
can (đt)
khă
Ayong khă ƀu brơi dua ƀing adơi pơgal tơdruă ôh.
Anh can ngăn không cho hai em cãi nhau.
can đảm (tt)
mah hơtai
Mĕt anun lĕ sa čô pô tơhan mah hơtai biă mă.
Chú ấy là một người chiến sĩ rất can đảm.