cảm thấy – mưn
cảm thấy (đt)
mưn
Adơi mưn ƀuh mơ-ak biă mă glak dui nao sang hră.
Em cảm thấy rất vui khi được đi học.
cảm thấy (đt)
mưn
Adơi mưn ƀuh mơ-ak biă mă glak dui nao sang hră.
Em cảm thấy rất vui khi được đi học.
cảm (lạnh) (đt)
hơdrap
Yan rơ-ot ƀơi kual čư̆ siang amunh djơ̆ hơdrap rơ-ot.
Mùa đông ở vùng núi rất dễ bị cảm lạnh.
cảm (nhận) (đt)
luh hơtai
Adơi luh hơtai tơlơi hiam mơng ană plơi.
Em cảm nhận được lòng tốt của dân làng.
cảm động (đt)
dlưh hơtai ƀôh
Tơlơi ruai kơ tơlơi khăp amĭ ană dlưh hơtai ƀôh biă mă.
Câu chuyện về tình mẫu hệ rất cảm động.
cảm nhận (đt)
pơmưn
Amôn mâo pơmưn djơ̆ tơlơi khăp mơng yă mơh?
Cháu có cảm nhận được tình thương của bà không?
cảm nghĩ (tt)
tơlơi min
Ih čih glăi tơlơi min pô kơ bôh sang hră phrâo.
Hãy viết lại cảm nghĩ của em về ngôi trường mới.
cảm nghĩ (tt)
tơlơi pơmin
Tơlơi pơmin mơng ơi tha plơi kơ bruă pơgang dlai rơ-ông.
Cảm nghĩ của già làng về việc bảo vệ rừng già.
cảm ơn (đt)
ƀơni
Amôn rơkâo ƀơni kơ wa yua kơ bôh gơnam mâo yua.
Cháu xin cảm ơn bác vì món quà ý nghĩa.
cảm thông (dt)
pap mơ-ai
ƀing ta kiăng mâo tơlơi pap mơ-ai hong mơnuih rin tơnap.
Chúng ta cần có sự cảm thông với người nghèo.
cảm tình (dt)
tơlơi khăp
Adơi nanao djă piôh tơlơi khăp hơjan kơ ƀôn lan pô.
Em luôn dành cảm tình đặc biệt cho buôn làng mình.