Tên tác giả: admin

cao su – kơsu

cao su (tt)
kơsu


Ană plơi pla lu phun kyâo kơsu kiăng pơđĭ tơlơi bơwih ƀong.
Dân làng trồng nhiều cây cao su để phát triển kinh tế.

cao quý – prong yôm

cao quý (tt)
prong yôm


Nai pơtô lĕ sa mta bruă prong yôm biă mă amăng plơi pla.
Thầy giáo là một nghề rất cao quý trong xã hội.

cao quý – yôm phan

cao quý (tt)
yôm phan


Adơi mâo mă pri yôm phan amăng bruă hrăm hră.
Em nhận được phần thưởng cao quý trong học tập.

cao điểm – kơhñet

cao điểm (dt)
kơhñet


Glak mông kơhñet, rơdêh nao rai lu biă mă.
Đang giờ cao điểm, xe cộ đi lại rất đông.

cao độ (căm thù) – hlôh

cao độ (căm thù) (dt)
hlôh


Pran jua nach kơ̆er kơ pô kôh dlai đĭ hlôh laih.
Lòng căm thù những kẻ phá rừng lên đến cao độ.

cao độ (âm nhạc) – anô̆ prong

cao độ (âm nhạc) (dt)
anô̆ prong


Jua trưng mâo anô̆ prong amăng tơlơi adôh phara biă.
Tiếng đàn T’rưng có cao độ rất đặc biệt.

cao độ (tập trung) – đut tơhnal

cao độ (tập trung) (dt)
đut tơhnal


Adơi glak gir kơtir đut tơhnal kiăng ngă tơlơi pơplông.
Em đang tập trung cao độ để làm bài thi.

cao kiến – mnač yôm

cao kiến (dt)
mnač yôm


ƀing ta mâo mnač yôm hơget kiăng pơgang ia hnôh mơh?
Mọi người có cao kiến gì để bảo vệ nguồn nước không?

cam đoan – grong ƀa

cam đoan (đt)
grong ƀa


Adơi grong ƀa dum bôh hiăp pô lăi lĕ tơlơi sit.
Em cam đoan những lời mình nói là sự thật.

cảm – duam

cảm (đt)
duam


Yua kơ mă hma bưp hơjan anun adơi djơ̆ duam.
Vì đi làm rẫy gặp mưa nên em bị cảm.

Lên đầu trang