Tên tác giả: admin

cao ráo – dlông thu

cao ráo (tt)
dlông thu


Ană plơi ruah anih dlông thu kiăng kơ pơdong sang dlông.
Dân làng chọn nơi cao ráo để dựng nhà sàn.

cao sang – sah prong

cao sang (tt)
sah prong


Ơi tha plơi mâo anăn sah prong samơ̆ hơdip rơguat biă.
Già làng có địa vị cao sang nhưng sống rất giản dị.

cao (năng suất) – hlôh

cao (năng suất) (tt)
hlôh


Thun anai hma pơdai mâo bôh than hlôh kơ thun rơgao.
Năm nay rẫy lúa đạt năng suất cao hơn năm trước.

cao thượng – prong hiam

cao thượng (tt)
prong hiam


Mơnuih Jrai nanao mâo pran hơtai prong hiam hong tuai.
Người Jrai luôn có tấm lòng cao thượng với khách.

cao xa – dlông ataih

cao xa (tt)
dlông ataih


Adơi amuaih dum tơlơi hiam, ƀu kiăng dlông ataih hlôh ôh.
Em ước mơ những điều tốt đẹp, không cần quá cao xa.

cao cả – prong hlôh

cao cả (tt)
prong hlôh


Tơlơi khăp amĭ ană lĕ tơlơi khăp prong hlôh.
Tình mẫu hệ là tình cảm cao cả nhất.

cao (núi) – dlông

cao (núi) (tt)
dlông


Kočong čư̆ dlông hlôh amăng kual lon dap kơdư anan lĕ hơget?
Ngọn núi cao nhất vùng Tây Nguyên tên là gì?

cao (làm cao) – ang

cao (làm cao) (tt)
ang


Gơyut anun ngă ang ƀơƀiă anun lĕ ƀiă pô juat tơƀat.
Bạn ấy hơi làm cao nên ít người chơi thân.

cao cấp – pơprong

cao cấp (tt)
pơprong


Mĕt anun lĕ sa čô mơnuih mă bruă pơprong mơng čar ta.
Chú ấy là một cán bộ cao cấp của tỉnh ta.

cao cường – rơgơi

cao cường (tt)
rơgơi


Ayong anun mâo anô̆ min kơjap rơgơi amăng tơlơi pơplông.
Anh ấy có bản lĩnh cao cường trong thi đấu.

Lên đầu trang