cào cào – kơtôp
cào cào (dt)
kơtôp
Dum drơi kơtôp kơdat ƀơi hma pơdai tơsă kơñĭ.
Những con cào cào nhảy trên rẫy lúa chín vàng.
cào cào (dt)
kơtôp
Dum drơi kơtôp kơdat ƀơi hma pơdai tơsă kơñĭ.
Những con cào cào nhảy trên rẫy lúa chín vàng.
cào cấu (đt)
kơčet kơčao
ƀing čơđai anăm kơčet kơčao tơdruă glak ngui ngor ôh.
Trẻ con không nên cào cấu nhau khi đang chơi đùa.
cáo (dt)
mja
Drơi mja juat ep mă mnŭ mơng ană plơi.
Con cáo thường rình rập bắt gà của dân làng.
cáo già (tt)
pơƀlor
ƀing ta kiăng kơđĭăng ƀơi anăp mnach mơng pô pơƀlor.
Chúng ta cần cảnh giác trước mưu đồ của kẻ cáo già.
cáo bệnh (đt)
pơ-al kơ ruă
Gơyut anun pơ-al kơ ruă kiăng rơkâo pơdơi hrăm sa hrơi.
Bạn ấy cáo bệnh để xin nghỉ học một buổi.
cáo từ (đt)
lui ngă
Mĕt anun lui ngă rim bruă kiăng wit pơdơi tha.
Chú ấy cáo từ mọi công việc để về nghỉ hưu.
cáo từ (đt)
lui dô̆
Hlâo kơ nao ataih, ayong anun mâo rơkâo lui dô̆ hong pô sang.
Trước khi đi xa, anh ấy đã cáo từ gia đình.
cạo (đt)
kuaih
Ama yua dao kơjôh kiăng kuaih ƀlâo kang amăng mguah.
Bố dùng dao lam để cạo râu vào buổi sáng.
cạo (đt)
klôih
Ayong anun klôih kơđuh kyâo kiăng ngă jrao pơjrao.
Anh ấy cạo vỏ cây để làm thuốc chữa bệnh.
cáp (dt)
hrĕ pơsơi
Mĕt anun yua hrĕ pơsơi kiăng đôh tơlô̆ kyâo prong.
Chú dùng dây cáp thép để kéo khúc gỗ lớn.