cao niên – lu thun
cao niên (tt)
lu thun
ƀing ơi tha amăng plơi glak jơnum ƀơi sang rông.
Các bậc cao niên trong làng đang họp tại nhà rông.
cao niên (tt)
lu thun
ƀing ơi tha amăng plơi glak jơnum ƀơi sang rông.
Các bậc cao niên trong làng đang họp tại nhà rông.
cao nguyên (dt)
lon dap kơdư
Lon dap kơdư Pleiku mâo hiuh adai rơ-ot thit biă mă.
Cao nguyên Pleiku có khí hậu rất mát mẻ.
cao ngạo (tt)
huh ang
ƀing ta anăm mâo kơnuih huh ang hong rim čô mơnuih ôh.
Chúng ta không nên có tính cách cao ngạo với mọi người.
cao tốc (tt)
đuăi pral
Arat jơlan đuăi pral djru kơ rơdêh nao rai jai pral jai.
Đường cao tốc giúp xe cộ đi lại nhanh chóng hơn.
cao tầng (tt)
dlông tâng
ƀôn prong ta ră anai mâo lu bôh sang dlông tâng.
Thành phố ta hiện nay có nhiều ngôi nhà cao tầng.
cào (đt)
huăr
Amai glak yua bôh huăr kiăng huăr rok amăng đang añăm.
Chị đang dùng cào để cào cỏ trong vườn rau.
cào (đt)
kuah
Muai tơña amĭ kuah rong kiăng kơ tlaih kơtê̆.
Em bé nhờ mẹ cào lưng cho đỡ ngứa.
cào (đt)
kuăč
Kơčang anăm brơi drơi eo kuăč ƀơi ƀô̆ mta hŏ.
Chú ý đừng để mèo cào vào khuôn mặt nhé.
cào (đt)
suk
ƀing gơyut jak tơdruă nao pơ ia krông suk breng glăi riă ia añiam.
Các bạn rủ nhau ra suối cào hến về nấu canh.
cào (đt)
kor
Ama yua gai kor kiăng kor lon brơi hơnăp.
Bố dùng cào để cào đất cho bằng phẳng.