căng thẳng – tơdrom
căng thẳng (tt)
tơdrom
Adơi ƀuh tơdrom ƀơi anăp mông mut pơplông.
Em cảm thấy căng thẳng trước giờ vào thi.
căng thẳng (tt)
tơdrom
Adơi ƀuh tơdrom ƀơi anăp mông mut pơplông.
Em cảm thấy căng thẳng trước giờ vào thi.
căng thẳng (tt)
kơtang
Tơlơi ƀơpơsua lon hma ƀơi plơi kơtang biă mă.
Tình hình tranh chấp đất đai ở làng rất căng thẳng.
cẳng (dt)
tơkai
Drơi rơmô đai mâo dua ƀĕ tơkai kơtang biă.
Con bò con có đôi cẳng rất khỏe.
cẳng (gà) (dt)
pha
Amĭ pơhang pha mnŭ brơi muai ƀong.
Mẹ nướng cẳng gà cho em nhỏ ăn.
cắp (đt)
dop
Adơi blah glăi bruă dop mă tơlơi pơmin mơng mơnuih pơkon.
Em phản đối việc ăn cắp ý tưởng của người khác.
căn hộ (dt)
sa rơwang
Sang anô̆ amai anun phrâo hmu dơ̆ pơ sa rơwang sang phrâo.
Gia đình chị ấy vừa chuyển đến một căn hộ mới.
căn vặn (đt)
tơña djel
Amĭ tơña djel biă mă adơi kah lăi tơlơi sit.
Mẹ căn vặn mãi em mới nói ra sự thật.
cằn (tt)
tơla
Lon tơla ƀơi čư̆ tơnap pla phun pơdai.
Đất cằn cỗi trên đồi khó trồng được cây lúa.
cằn (tt)
kơthen
Phun kơphê kơthen hĭ yua kơ kơƀah ia tuh.
Cây cà phê bị cằn do thiếu nước tưới.
cằn cỗi (tt)
krô kranh
Ană plơi gir pơplih anih lon krô kranh.
Dân làng cố gắng cải tạo vùng đất cằn cỗi.