căm tức – nač rơ-om
căm tức (đt)
nač rơ-om
Ayong anun nač rơ-om yua kơ djơ̆ arăng pơčut pơčeh.
Anh ấy căm tức vì bị kẻ xấu vu oan giá họa.
căm tức (đt)
nač rơ-om
Ayong anun nač rơ-om yua kơ djơ̆ arăng pơčut pơčeh.
Anh ấy căm tức vì bị kẻ xấu vu oan giá họa.
căn cứ (đt)
gơnang kơ
Gơnang kơ bôh than tơlơi hrăm kiăng kơ sang hră ƀơni.
Căn cứ vào kết quả học tập để nhà trường khen thưởng.
căn cứ (dt)
kơđông
ƀôn lan ta juat jing kơđông prong mơng bruă hơkrŭ.
Buôn làng ta từng là căn cứ địa của cách mạng.
căn dặn (đt)
pơtă pơtan
Ơi yă pơtă pơtan ană amôn kiăng kơ triăng hrăm hră.
Ông bà căn dặn con cháu phải siêng năng học tập.
cặn (tt)
atlôh
Ia amăng kơƀung atlôh jih djah mrok trun gah yŭ.
Nước trong vại đã atlôh hết bụi bẩn xuống đáy.
cắn xé (đt)
pran
Dum drơi asâo tan glak pran čơđeh hlô.
Những con chó rừng đang cắn xé con mồi.
cặn (dt)
aru
Amĭ djet ia asơi, lui hĭ gah aru gah yŭ gô̆.
Mẹ chắt nước cơm, bỏ phần cặn ở đáy nồi.
cặn bã (dt)
djah
ƀing ta kiăng lui hĭ djah kiăng piôh ia hnôh agaih.
Chúng ta cần loại bỏ cặn bã để giữ nguồn nước sạch.
cặn kẽ (tt)
treh truai
Nai pơtô pơblang treh truai tơlơi hrăm brơi adơi.
Thầy giáo giải thích cặn kẽ bài học cho em.
căng (đt)
dăng
ƀing tơdam dăng hrĕ kiăng pơdong hnum jơnum.
Các anh thanh niên căng dây để dựng rạp lễ hội.