cắp – kep
cắp (đt)
kep
Adơi kep hră pơ-ar nao sang hră hrom ƀing gơyut.
Em cắp sách vở đến trường cùng các bạn.
cắp (đt)
kep
Adơi kep hră pơ-ar nao sang hră hrom ƀing gơyut.
Em cắp sách vở đến trường cùng các bạn.
cáy (dt)
areng ƀô
Drơi areng ƀô juat mut kơdop amăng dum bôh hluh čuah.
Con cáy thường chui trốn vào những hang cát.
cạy (đt)
kơđưh
Ama yua amrom dao kiăng kơđưh kơđuh kyâo ngă jrao.
Bố dùng mũi dao để cạy vỏ cây làm thuốc.
căm (đt)
ƀơrơmanh
Ană plơi ƀơrơmanh kơ ƀing pô pơrai dlai rơ-ông.
Dân làng căm ghét những kẻ phá hoại rừng già.
căm căm (tt)
djơ̆ djik
Angin čư̆ pưh rai ngă kơ hiuh adai rơ-ot djơ̆ djik.
Gió mùa thổi về làm không khí lạnh căm căm.
căm ghét (đt)
nač ruă
ƀing ta nač ruă kơ dum mta tơlơi plư ƀlor gơyut.
Chúng ta căm ghét những hành vi lừa dối bạn bè.
căm giận (đt)
nač kơ̆-er
Abih mơnuih nač kơ̆-er kơ ƀing pô dop dram gơnam.
Mọi người căm giận những kẻ trộm cắp tài sản.
căn bản (tt)
phun akha
Bruă rơnak piôh tơlơi pơhiăp lĕ tơlơi phun akha mơng djuai ania.
Việc giữ gìn tiếng nói là vấn đề căn bản của dân tộc.
căn bản (dt)
phun tơhnal
Nai pơtô glak hrăm glăi dum tơlơi thâo phun tơhnal.
Thầy giáo đang ôn lại những kiến thức căn bản.
căm thù (đt)
nač kơnăm
Pran hơtai nač kơnăm đĭ rai ƀơi anăp tơlơi sat mơng pô sat.
Lòng căm thù trỗi dậy trước sự tàn ác của kẻ xấu.