Tên tác giả: admin

cần kiệm – pơkrem

cần kiệm (tt)
pơkrem


Mơnuih Jrai nanao mâo tơlơi hơdip thâo pơkrem kiăng prap kơ hrơi tơdơi.
Người Jrai luôn có lối sống cần kiệm để lo cho tương lai.

cần mẫn – greh grunh

cần mẫn (tt)
greh grunh


Amĭ ama greh grunh mă hma kiăng kơ rông ƀing ană nao sang hră.
Bố mẹ cần mẫn làm rẫy để nuôi các con đi học.

cần thiết – kiăng biă

cần thiết (tt)
kiăng biă


Bruă pơgang ia hnôh lĕ sa mta bruă kiăng biă mă.
Việc bảo vệ nguồn nước là một nhiệm vụ rất cần thiết.

cẩn mật – hơgom

cẩn mật (tt)
hơgom


Hơjai pơdai mơng plơi arăng wai gak hơgom biă mă.
Kho thóc của làng được thanh niên canh phòng cẩn mật.

cẩn thận – kơđĭăng

cẩn thận (tt)
kơđĭăng


Amĭ pơtă adơi kiăng ting kơđĭăng glak nao pơblơi gơnam.
Mẹ dặn em phải tính toán cẩn thận khi đi mua đồ.

cận – giam

cận (tt)
giam


Bôh sang rông phrâo pơdong dô̆ giam jơlan prong mơng plơi.
Ngôi nhà rông mới xây nằm cận bên con đường chính.

cận – mmot

cận (tt)
mmot


Gơyut anun kiăng jek mnil yua kơ mta mmot.
Bạn ấy phải đeo kính vì mắt bị cận do đọc sách nhiều.

cấp – pơđĭ

cấp (dt)
pơđĭ


Mĕt anun phrâo djơ̆ arăng pơđĭ ngă khua khul adôh suang.
Chú ấy vừa được thăng cấp làm trưởng ban văn hóa.

cấp – tơhnal

cấp (tt)
tơhnal


ƀing ta anăm hmư̆ tui dum tơlơi ƀlor đut tơhnal ôh.
Chúng ta không nên nghe theo những lời láo hết cấp.

cấp – ƀơk

cấp (đt)
ƀơk


Lon ia ƀơk gơnam ƀong huă kiăng djru ană plơi rin.
Nhà nước cấp lương thực hỗ trợ cho bà con nghèo.

Lên đầu trang