Tên tác giả: admin

cất nhắc – brơi đĭ

cất nhắc (đt)
brơi đĭ


Ayong anun arăng brơi đĭ ngă bruă čih hră amăng ƀôn.
Anh ấy được dân làng cất nhắc làm thư ký buôn.

cật – ƀleh

cật (dt)
ƀleh


Bôh ƀleh lĕ sa čran amăng drơi jan hlô mnong.
Quả cật là một bộ phận nội tạng của động vật.

cật – hơtai

cật (dt)
hơtai


Ama yua hơtai kram tha kiăng mñiam čơngua brơi kơjap.
Bố dùng phần cật tre già để đan rổ cho bền.

cật lực – abih pran

cật lực (tt)
abih pran


Ană plơi mă bruă abih pran kiăng hơpuă giong pơdai.
Dân làng làm việc cật lực để gặt xong vụ lúa.

câu – glông

câu (dt)
glông


Adơi pơtop čih glăi dum glông sôh amăng tơlơi čih djơ̆.
Em tập viết lại những câu sai trong bài chính tả.

câu – wah

câu (đt)
wah


Mĕt anun juat nao wah akan ƀơi hnôh ia krông dơlam.
Chú ấy thường đi câu cá ở khúc sông sâu.

cẩu – tuăi

cẩu (đt)
tuăi


ƀing mĕt ngă na glak tuăi kyâo tơbiă pơ tơdron.
Các chú công nhân đang cẩu gỗ ra bãi tập kết.

câu – pơtai mông

câu (đt)
pơtai mông


čơđai hrăm anăm pơtai mông glak ngă tơlơi pơplông ôh.
Học sinh không nên câu giờ khi làm bài thi.

câu từ – glông pơhiăp

câu từ (dt)
glông pơhiăp


Dum glông pơhiăp amăng tơlơi adôh đưm rơ-un biă mă.
Những câu từ trong bài dân ca Jrai rất mượt mà.

cầu – tơdrông

cầu (dt)
tơdrông


Bôh tơdrông yôl pơdiang gan ia krông djru nao rai amunh.
Cây cầu treo bắc qua sông giúp dân đi lại dễ dàng.

Lên đầu trang