cập – jưh
cập (đt)
jưh
Dum bôh song kram glak jưh ƀơi tơdrun ia.
Những chiếc thuyền độc mộc cập bến mang theo cá.
cập (đt)
jưh
Dum bôh song kram glak jưh ƀơi tơdrun ia.
Những chiếc thuyền độc mộc cập bến mang theo cá.
cập rập (tt)
hwol
Anăm brơi bruă hrăm hră prap rơmet hwol kơđol ôh.
Đừng để việc học bài chuẩn bị cập rập khi sắp thi.
cất (đt)
rơmet
Amai rơmet prăk kơmlai hiam klă amăng bôh hip kyâo.
Chị cất số tiền bán bắp cẩn thận vào hòm gỗ.
cất (đt)
yong
Ơi tha glak yong tơlong djrư̆ ƀơi ia krông dơlam.
Ông đang cất vó ở đoạn sông sâu để bắt cá.
cất (đt)
yak
ƀing tơdam plơi yak rơbat hăng pran nao ngă bruă lon ia.
Thanh niên làng hăng hái cất bước ra đi làm nghĩa vụ.
cất (đt)
pơkra
Ayong anun djơ̆ thun dui pơkra sa bôh sang dlông phrâo.
Anh ấy đủ tuổi để tự cất một ngôi nhà sàn mới.
cất (đt)
čâ̆o
Muai đai phrâo čeh čâ̆o hia amăng tơlơi mơ-ak mơng sang.
Cháu bé cất tiếng khóc chào đời trong niềm vui.
cất cánh (đt)
hơđuh por
Bôh rơdêh por ba ƀing adơi nao hrăm ataih čâ̆o hơđuh por laih.
Chiếc máy bay chở các em đi du học bắt đầu cất cánh.
cất cánh (đt)
tơtuh čang
Drơi čim K’tiă tơtuh čang por đuăi mơng hma pơdai.
Con chim K’tia vỗ cánh bay đi khỏi rẫy lúa.
cất giấu (đt)
rơmet pơdop
ƀing čơđai anet rơmet pơdop gơnam ngui amăng hip.
Các bạn nhỏ cất giấu đồ chơi vào hộc tủ gọn gàng.