Tên tác giả: admin

chai – get

chai (dt)
get


Amai sô̆ ia rơ-ot mut amăng bôh get kiăng ba nao hma.
Chị múc nước mát vào chai để mang đi làm rẫy.

chai – pơtuh

chai (dt)
pơtuh


Tơngan ama bŏ kơ pơtuh tơđôk yua kơ mă bruă tơnap.
Bàn tay cha đầy những vết chai vì vất vả làm lụng.

chai lì – bron

chai lì (tt)
bron


ƀing ta kiăng pơđah tơlơi sat mơng pô mâo kơnuih bron.
Chúng ta cần phê phán những kẻ có tính cách chai lì.

chài – trah/ diăng

chài (dt)
trah/ diăng


Ama glak mñiam glăi bôh trah jal kiăng kơ nao mă akan.
Bố đang đan lại chiếc chài lưới để chuẩn bị đi bắt cá.

chài – jal

chài (đt)
jal


ƀing ayong tơdam trah jal mă akan ƀơi jưh ia.
Các anh thanh niên quăng chài bắt cá ở bến nước.

chài – duah

chài (đt)
duah


čơđai hrăm hiam anăm hyu duah ngan mơnuih pơkon ôh.
Học sinh tốt không nên đi chài của người khác.

chải – set

chải (đt)
set


Amai glak set amŭ jŭ rơbor ƀơi amăng phă sang.
Chị gái đang chải mái tóc đen mượt bên cửa sổ.

chải – traih

chải (đt)
traih


Ană plơi yua bôh huăr kiăng traih pơdai brơi tanh krô.
Dân làng dùng cào để traih lúa ra sân cho nhanh khô.

chải chuốt – ƀơƀlia

chải chuốt (đt)
ƀơƀlia


ƀing tơdam anăm kơnong pơmin kơ ƀơƀlia drơi jan nanao ôh.
Thanh niên không nên suốt ngày chỉ lo chải chuốt.

chàm – trum

chàm (dt)
trum


Amĭ pĕ hla phun trum glăi kiăng kơ djruk bơnal mñiam.
Mẹ hái lá cây chàm về để nhuộm vải dệt.

Lên đầu trang