cha – ama
cha (dt)
ama
Dua ama ană hrom tơdruă nao hma mă tơkuih.
Hai cha con cùng nhau đi bẫy chuột trên rẫy.
cha (dt)
ama
Dua ama ană hrom tơdruă nao hma mă tơkuih.
Hai cha con cùng nhau đi bẫy chuột trên rẫy.
cha anh (dt)
ama ih
ƀing adơi tŭ sit ngă tui dum bruă hiam mơng ƀing ama ih.
Chúng em nguyện kế tục sự nghiệp vẻ vang của cha anh.
chà (đt)
sô
Amai glak sô brơi agaih dum anô̆ djah ƀơi blah ao mñiam.
Chị đang chà sạch vết bẩn trên chiếc áo thổ cẩm.
chà (đt)
jơlit
Amĭ jơlit nao jơlit rai uan kram kiăng kơ ngă rơ̆i.
Mẹ chà đi xát lại thanh tre để làm gai đan rổ.
chà đạp (đt)
kơtư̆ tơjuă
ƀing ta ƀu dui kơtư̆ tơjuă pran mă bruă mơnuih pơkon ôh.
Chúng ta không được chà đạp lên sức lao động của người khác.
chà (đt)
sut
ƀing čơđai hrăm hrom tơdruă sut hnal anih hrăm.
Các bạn học sinh đang cùng nhau chà sàn lớp học.
chả (dt)
mnong kơhul
Mông huă jơnum mâo mnong kơhul pơhang ƀâo hiam biă.
Bữa cơm lễ hội có món chả nướng rất thơm.
chạc (dt)
pơ-ă
Mĕt anun yôl bôh dao ƀơi pơ-ă kyâo kơtuai dlai.
Chú ấy gác chiếc rựa lên chạc cây bên bìa rừng.
chạc (đt)
mă tŭ
Anăm mâo tơlơi pơmin mă tŭ prăk pô mă bruă ôh.
Đừng bao giờ có ý định chạc tiền công của người làm.
chạch (dt)
akan jing
Drơi akan jing juat mut kơdop dơlam amăng hlŭ.
Con cá chạch thường lẩn trốn rất sâu dưới lớp bùn.