chim chào mào – čim pleo
chim chào mào (dt)
čim pleo
Drơi čim pleo glak mơñi ƀơi than phun kruăi mmih.
Con chim chào mào đang hót trên cành cây cam.
chim chào mào (dt)
čim pleo
Drơi čim pleo glak mơñi ƀơi than phun kruăi mmih.
Con chim chào mào đang hót trên cành cây cam.
chào mừng (đt)
kơkuh ƀơni
Plơi pla prap rơmet kiăng kơkuh ƀơni hrơi jơnum gông.
Làng chuẩn bị chào mừng ngày hội cồng chiêng.
chảo (dt)
gô̆ kang
Amĭ glak yua bôh gô̆ kang kiăng hna añăm hma mông lơ-ưi.
Mẹ đang dùng chảo để xào rau rẫy cho bữa trưa.
chảo (lòng chảo) (dt)
dơnung
Bôh plơi Jrai hiam dô̆ ƀơi gah lon dơnung.
Ngôi làng Jrai xinh đẹp nằm ở vùng lòng chảo.
cháo (dt)
bur
Amôn tơnă sa bôh bur hlor kiăng iâo ơi yă huă mguah.
Cháu nấu bát cháo nóng mời ông bà ăn sáng.
cháo lòng (dt)
bur pruăi
Sang sĭ anai hmư̆ anăn hong mta bur pruăi jơman.
Cửa hàng này nổi tiếng với món cháo lòng ngon.
chạp (dt)
ning nung
Blan ning nung lĕ mông ană plơi sol vol hơpuă pơdai.
Tháng chạp là thời gian dân làng bận rộn thu hoạch.
chát (tt)
ƀăl
Dum bôh pơtơi dlai dô̆ mtah mâo mta ƀăl biă mă.
Những quả chuối rừng còn xanh có vị rất chát.
chau (mày) (đt)
kơdjiu
Ayong anun kơdjiu mta glak bưp bôh tơlơi ting tơnap.
Anh ấy chau mày khi gặp bài toán học quá khó.
cháu (dt)
amôn
Amôn djru wa ƀuch rok hma kiăng prap yan pơdai.
Cháu giúp bác nhổ cỏ rẫy để chuẩn bị vụ mùa.