chắc chắn – lăi sit
chắc chắn (tt)
lăi sit
Adơi lăi sit amra ƀu nao ngui ôh tơdah ka ngă giong tơlơi pơtôp ôh.
Em chắc chắn sẽ không đi chơi khi chưa làm xong bài.
chắc chắn (tt)
lăi sit
Adơi lăi sit amra ƀu nao ngui ôh tơdah ka ngă giong tơlơi pơtôp ôh.
Em chắc chắn sẽ không đi chơi khi chưa làm xong bài.
chắc lép (tt)
ting hnong
ƀing ta anăm ting hnong hong mơnuih amăng sang anô̆ ôh.
Chúng ta không nên chắc lép tính toán với người thân.
chắc gì (pừ)
lăi di
Lăi di thâo mlam anai adai amra ƀu hơjan prong ôh.
Chắc gì trời chiều nay đã không mưa to.
chắc mẩm (đt)
hơ-ưi
Gơyut anun hơ-ưi ngă tơlơi pơtôp klă samơ̆ djơ̆ mrô pơtô̆.
Bạn ấy chắc mẩm làm bài tốt nhưng lại bị điểm kém.
chắc nịch (tt)
kơjap khop
Ayong tơdam plơi mâo dua ƀĕ tơngan kơjap khop.
Anh thanh niên làng có đôi bắp tay chắc nịch.
chăm (tt)
triăng
ƀing čơđai hrăm Jrai triăng hrăm tơlơi pơhiăp djuai ania pô.
Các bạn học sinh Jrai rất chăm học tiếng dân tộc mình.
chăm (đt)
dlăng ƀa
Amai nanao thâo dlăng ƀa amĭ glak djơ̆ ruă duam.
Chị em luôn tận tình chăm mẹ khi bà bị ốm đau.
chăm bón (đt)
triăng pơƀŭ
Ană plơi glak triăng pơƀŭ hma pơdai amăng yan bơyan.
Dân làng đang ra sức chăm bón cho rẫy lúa vụ mùa.
chăm chắm (tt)
pơñen
Muai đai dlăng pơñen pơ dum bôh ktônh bơnga ƀơi hơgor.
Em bé nhìn chăm chắm vào những hoa văn trên trống.
chăm chỉ (tt)
triăng
Adơi nanao triăng hrăm hră kiăng kơ hrơi tơdơi djru ƀôn lan.
Em luôn chăm chỉ học tập để mai sau giúp đỡ buôn làng.