Tên tác giả: admin

trước – anap

trước (gt)
anap


Adơi dong ƀơi anap kâo.
Em đứng trước tôi.

trước – hlâo

trước (tt)
hlâo


Rao tơngan brơi hơdjă hơdjom hlâo kơ ƀong.
Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.

trước – gah anap

trước (gt từ/ dt)
gah anap


Tơdron čưng bôh lông dô̆ gah anap sang hră.
Sân bóng ở phía trước trường.

trước kia – hlâo dih

trước kia (trạng từ)
hlâo dih


Hlâo dih mơnuih Jrai dô̆ sang kơdlông.
Trước kia người Jrai sống ở nhà sàn.

trước mắt – anap

trước mắt (tt)
anap


Bruă ƀơi anap lĕ khom hrăm tơlơi hrăm.
Việc trước mắt là phải học bài.

trước sau – hlâo dơi

trước sau (tt)
hlâo dơi


Ayong nao pơpă mŏ kư̆ ƀu dlăng hlâo dơi ôh.
Anh đi đâu mà chẳng nhìn ngó trước sau.

trườn – tơ thiơr

trườn (đt)
tơ thiơr


Ala glak tơ thiơr ƀơi rok.
Con rắn đang trườn trên cỏ.

trương – yơr

trương (đt)
yơr


Jih jang plơi yơr hla gru hok kơ hrơi jơnum.
Cả làng trương cờ chào mừng ngày hội.

trương – pơbŏ

trương (tt)
pơbŏ


Braih tram ia pơbŏ đĭ.
Gạo ngâm nước trương lên.

Lên đầu trang