trước – anap
trước (gt)
anap
Adơi dong ƀơi anap kâo.
Em đứng trước tôi.
trước (tt)
hlâo
Rao tơngan brơi hơdjă hơdjom hlâo kơ ƀong.
Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.
trước (gt từ/ dt)
gah anap
Tơdron čưng bôh lông dô̆ gah anap sang hră.
Sân bóng ở phía trước trường.
trước kia (trạng từ)
hlâo dih
Hlâo dih mơnuih Jrai dô̆ sang kơdlông.
Trước kia người Jrai sống ở nhà sàn.
trước mắt (tt)
anap
Bruă ƀơi anap lĕ khom hrăm tơlơi hrăm.
Việc trước mắt là phải học bài.
trước sau (tt)
hlâo dơi
Ayong nao pơpă mŏ kư̆ ƀu dlăng hlâo dơi ôh.
Anh đi đâu mà chẳng nhìn ngó trước sau.
trước tiên (tt)
blung hlâo
Blung hlâo adơi kiăng čuă amĭ ama.
Trước tiên em nên đi thăm cha mẹ.
trương (đt)
yơr
Jih jang plơi yơr hla gru hok kơ hrơi jơnum.
Cả làng trương cờ chào mừng ngày hội.