trừ – pơdjai
trừ (đt)
pơdjai
Jrao pơdjai hlat djru ba pơgang pơdai pơ hma.
Thuốc trừ sâu giúp bảo vệ lúa trên rẫy.
trừ (đt)
pơdjai
Jrao pơdjai hlat djru ba pơgang pơdai pơ hma.
Thuốc trừ sâu giúp bảo vệ lúa trên rẫy.
trừ khử (đt)
ƀơrơngiă
Kiăng kơ ƀơrơngiă dum bruă sat amăng tơlơi hơdip.
Cần trừ khử các tệ nạn trong đời sống.
trữ (đt)
pơkôm
Sang anô̆ kâo pơkôm pơdai krô amăng hơjai kyâo.
Gia đình tôi trữ lúa khô trong kho gỗ.
trưa (dt)
yang hrơi dong
Mông pơdơi yang hrơi dong pơ sang hră đih đom kret biă mă.
Giờ nghỉ trưa ở trường nội trú rất yên tĩnh.
trực tiếp (tt)
tlă anăp
Gơyut be lăi tlă anăp hong nai pơtô.
Bạn hãy trao đổi trực tiếp với thầy giáo.
trực tính (tt)
kơnuih tơpă
Mơnuih kơnuih tơpă juăt dui mâo tơlơi đăo gô mơng ană plei.
Người trực tính thường được dân làng tin tưởng.
trưng (đt)
pơdah
ƀôn sang pơdah lu čeh tơpai hang čing yôm phan.
Buôn làng trưng bày nhiều gè rượu và chiêng quý.
trừng (đt)
blon
Amĭ blon mta dlăng kơ ană yua kơ alah hrăm.
Amĭ trừng mắt nhìn con vì tội lười học.
trừng phạt (đt)
ƀokơhmal
Mơnuih sat pơrai dlai amra tŭ ƀokơhmal.
Kẻ xấu phá hoại rừng sẽ bị trừng phạt.
trừng trị (đt)
krư̆ ƀơkơhmal
Phian lon ia amra krư̆ ƀơkơhmal ƀing sua mă lon mơng ană plei.
Pháp luật sẽ trừng trị những kẻ cướp đất của dân.