chấp – lui hĭ/ tŭ
chấp (đt)
lui hĭ/ tŭ
Amai tŭ brơi adơi sa čran ataih amăng wot pơplông đuăi.
Chị tŭ cho em một quãng đường khi thi chạy bộ.
chấp (đt)
lui hĭ/ tŭ
Amai tŭ brơi adơi sa čran ataih amăng wot pơplông đuăi.
Chị tŭ cho em một quãng đường khi thi chạy bộ.
chấp (đt)
tŭ yô
ƀing ta anăm tŭ yô dum bôh hiăp ngor mơng gơyut ôh.
Chúng ta đừng tŭ yô những lời nói đùa của bạn bè.
chấp hành (đt)
hluai tui
Ană plơi hluai tui tơlơi pơkă pơgang dlai phun ia.
Dân làng hluai tui quy định bảo vệ rừng đầu nguồn.
chấp nhặt (tt)
jam ƀuah
Gơyut anun mâo kơnuih jam ƀuah anun lĕ ƀiă pô juăt tơƀat.
Bạn ấy có tính hay jam ƀuah nên ít người chơi thân.
chấp nhận (đt)
tŭ ư
Amĭ mâo tŭ ư brơi adơi mut amăng khul adôh suang plơi.
Mẹ đã tŭ ư cho em tham gia đội văn nghệ của làng.
chấp nhận (đt)
tŭ mă
Ayong anun tŭ mă gan gao tơlơi tơnap kiăng dơi nao hrăm.
Anh ấy tŭ mă vượt qua khó khăn để được đi học.
chấp thuận (đt)
ư tui
Ơi tha plơi ư tui tơlơi rơkâo pơkra jưh ia mơng ană plơi.
Già làng ư tui đề nghị sửa sang bến nước của dân.
chập (dt)
ƀiă đôč
Tơguan adơi sa ƀiă đôč kiăng adơi rơmet giong bôh rơ̆i hŏ.
Chờ em một ƀiă đôč để em cất xong chiếc gùi nhé.
chập (đt)
tô
Amai tô dua čơđeh bơnal mñiam glăi kiăng kơ sit bôh rơ̆i.
Chị tô hai mảnh vải thổ cẩm lại để may chiếc gùi.
chập (điện) (đt)
pơkrop
Hơjan kơthel tanh ngă kơ hrĕ apui điên pơkrop ƀluh apui.
Mưa bão dễ làm dây điện bị pơkrop gây hỏa hoạn.