chân tình – pran hơtai
chân tình (tt)
pran hơtai
Tơlơi khăp ayong adơi amăng sang anô̆ nanao mâo pran hơtai.
Tình cảm anh em trong một gia đình mẫu hệ rất chân tình.
chân tình (tt)
pran hơtai
Tơlơi khăp ayong adơi amăng sang anô̆ nanao mâo pran hơtai.
Tình cảm anh em trong một gia đình mẫu hệ rất chân tình.
chần (đt)
sit djip
Amai glak sit djip glăi jơlan mrai brơi kơjap ƀơi blah ao mñiam.
Chị đang chần lại đường chỉ cho chắc chắn trên chiếc áo thổ cẩm.
chần (đt)
djrŭ
Amĭ pơtă adơi djrŭ añăm amăng ia hlor hơwa laih anun yong đĭ.
Mẹ dặn em chần rau qua nước sôi một lúc rồi mới vớt ra.
chần chừ (đt)
djong djư
Gơyut anun at dô̆ djong djư ka khin mă tŭ tơlơi sôh pô ôh.
Bạn ấy còn chần chừ chưa dám nhận lỗi sai của mình.
chẩn đoán (đt)
čram dlăng
Nai ia jrao ƀơi anom pơjrao ƀao čram dlăng djơ̆ tơlơi ruă muai.
Bác sĩ tại trạm y tế xã đã chẩn đoán đúng bệnh cho muai.
chấn chỉnh (đt)
pơtô glăi
Nai pơtô glak pơtô glăi hơđră hrăm amăng sang hră.
Thầy giáo đang chấn chỉnh lại nề nếp học tập của lớp.
chấn động (tt)
tơtar
Jua gông jơnum ngoa đĭ tơtar djop sa ƀơnah dlai.
Tiếng cồng chiêng lễ hội vang lên chấn động cả một góc rừng.
chấn động (đt)
hmư̆ hyu
Tơlơi hing mơ-ak kơ yan hơpuă lu hmư̆ hyu djop ƀôn lan.
Tin vui về mùa màng bội thu làm chấn động cả buôn làng.
chấn hưng (đt)
pơđĭ pơdong
ƀing adơi hrom tơdruă rơnak tơlơi pơhiăp amĭ kiăng pơđĭ pơdong kơdrưh ang.
Chúng em cùng nhau giữ gìn tiếng mẹ đẻ để chấn hưng văn hóa.
chấn thương (dt)
rơka
Ayong anun djơ̆ rơka ƀơƀiă ƀơi tơkai glak mă bruă ƀơi hma.
Anh ấy bị chấn thương nhẹ ở chân khi đang lao động trên rẫy.