uổng phí – hơ-ưi / plai
uổng phí (tt)
hơ-ưi / plai
ƀing ta ƀu kiăng brơi hơ-ưi mnit mông hrăm hră ôh.
Chúng ta không nên để uổng phí thời gian học tập.
uổng phí (tt)
hơ-ưi / plai
ƀing ta ƀu kiăng brơi hơ-ưi mnit mông hrăm hră ôh.
Chúng ta không nên để uổng phí thời gian học tập.
uống (đt)
mñum / ñum
Rim čô mơnuih kiăng mñum djop ia agaih rim hrơi.
Mọi người cần uống đủ nước sạch mỗi ngày.
úp (đt)
kup
Čơđai muai kup ƀô̆ mta ƀơi hlung amĭ kiăng kơ dop.
Cháu bé úp mặt vào lòng mẹ để trốn.
úp (đt)
pơkup
Laih rao giong, adơi pơkup mong amăng hơjai brơi ñu thu.
Sau khi rửa xong, em úp bát vào chạn cho khô.
úp mở (tt)
puăi dlai
Ayong anun juăt pơhiăp puăi dlai ngă kơ kâo tơnap hluh.
Anh ấy luôn nói năng úp mở khiến tôi khó hiểu.
truyền tụng (đt)
ƀơni piôh
Ană plei ƀơni piôh bruă hiam mơng mơnuih song kơtang.
Dân làng truyền tụng công đức của vị anh hùng.
truyện (dt)
tơlơi ruai
Hơdrôm hră tơlơi hrăm anai mâo lu tơlơi ruai mơ-ak.
Quyển sách giáo khoa này có nhiều truyện hay.
truyện cổ tích (dt)
tơlơi ruai đưm
Yă juăt ruai tơlơi ruai đưm kơ tơčô hmư̆.
Bà thường kể truyện cổ tích cho cháu nghe.
trừ (đt)
grach
Ayong anun nao ngă bruă kiăng kơ grach hnưh kơ sang anô̆.
Anh ấy đi làm thuê để trừ nợ cho gia đình.
trừ (đt)
pơtlôh
Khua khul pơtlôh kung kơ dum pô alah ngă bruă.
Tổ trưởng trừ công cho những người lười làm.