Tên tác giả: admin

uổng phí – hơ-ưi / plai

uổng phí (tt)
hơ-ưi / plai


ƀing ta ƀu kiăng brơi hơ-ưi mnit mông hrăm hră ôh.
Chúng ta không nên để uổng phí thời gian học tập.

uống – mñum / ñum

uống (đt)
mñum / ñum


Rim čô mơnuih kiăng mñum djop ia agaih rim hrơi.
Mọi người cần uống đủ nước sạch mỗi ngày.

úp – kup

úp (đt)
kup


Čơđai muai kup ƀô̆ mta ƀơi hlung amĭ kiăng kơ dop.
Cháu bé úp mặt vào lòng mẹ để trốn.

úp – pơkup

úp (đt)
pơkup


Laih rao giong, adơi pơkup mong amăng hơjai brơi ñu thu.
Sau khi rửa xong, em úp bát vào chạn cho khô.

úp mở – puăi dlai

úp mở (tt)
puăi dlai


Ayong anun juăt pơhiăp puăi dlai ngă kơ kâo tơnap hluh.
Anh ấy luôn nói năng úp mở khiến tôi khó hiểu.

truyền tụng – ƀơni piôh

truyền tụng (đt)
ƀơni piôh


Ană plei ƀơni piôh bruă hiam mơng mơnuih song kơtang.
Dân làng truyền tụng công đức của vị anh hùng.

truyện – tơlơi ruai

truyện (dt)
tơlơi ruai


Hơdrôm hră tơlơi hrăm anai mâo lu tơlơi ruai mơ-ak.
Quyển sách giáo khoa này có nhiều truyện hay.

trừ – grach

trừ (đt)
grach


Ayong anun nao ngă bruă kiăng kơ grach hnưh kơ sang anô̆.
Anh ấy đi làm thuê để trừ nợ cho gia đình.

trừ – pơtlôh

trừ (đt)
pơtlôh


Khua khul pơtlôh kung kơ dum pô alah ngă bruă.
Tổ trưởng trừ công cho những người lười làm.

Lên đầu trang