chật ních – kơhniă khop
chật ních (tt)
kơhniă khop
Bôh rơ̆i mơng amĭ dưm bŏ kơtor kơhniă khop.
Chiếc gùi của mẹ đựng đầy bắp chật ních.
chật ních (tt)
kơhniă khop
Bôh rơ̆i mơng amĭ dưm bŏ kơtor kơhniă khop.
Chiếc gùi của mẹ đựng đầy bắp chật ních.
chật vật (tt)
dlêh dlan
Ană plơi dlêh dlan nanao kah hơpuă giong pơdai yan.
Dân làng chật vật mãi mới gặt xong vụ lúa.
chật vật (tt)
dlêh đơi
Mơnuih rin gir kơtir kiăng gan gao tơlơi hơđip dlêh đơi.
Người nghèo nỗ lực để vượt qua cuộc sống chật vật.
châu (dt)
dêh
Việt Nam lĕ sa bôh lon ia dô̆ ƀơi dêh tơdrun.
Việt Nam là một quốc gia nằm ở châu Á.
châu (đt)
dô̆ čơbut
Abih mơnuih dô̆ čơbut kiăng hrom črông bruă plơi.
Mọi người châu đầu vào cùng bàn bạc việc làng.
châu báu (dt)
gơnam yôm
Khul gông lĕ gơnam yôm phian mơng ƀôn lan.
Bộ cồng chiêng là châu báu quý giá của buôn làng.
châu chấu (dt)
kơtôp
Tơpul kơtôp por kơdat ƀơi dum bơnah hma pơdai mik.
Đàn châu chấu bay nhảy trên những cánh đồng xanh.
châu thổ (dt)
lon mnai
Kual lon mnai giam ia krông amunh biă kiăng ngă hma.
Vùng châu thổ ven sông rất thuận lợi để làm rẫy.
châu lục (dt)
dêh čar prong
ƀing čơđai hrăm glak hrăm kơ hla rup dum dêh čar prong.
Các học sinh đang học về bản đồ các châu lục.
chầu (dt)
ƀong
Ayong anun brơi ƀing gơyut ƀong sa wot asơi đing mnong pơhang.
Anh ấy đãi các bạn một chầu cơm lam thị nướng.