ủng – tơkhô̆ dlông
ủng (dt)
tơkhô̆ dlông
Adơi čut tơkhô̆ dlông nao pơ hma jik rok.
Em đi ủng để ra rẫy làm cỏ.
ủng (dt)
tơkhô̆ dlông
Adơi čut tơkhô̆ dlông nao pơ hma jik rok.
Em đi ủng để ra rẫy làm cỏ.
ủng hộ (đt)
brơi djru / pơhưč brơi
Jih jang ană plơi brơi djru tơlơi pơdong sang jơnum.
Cả làng ủng hộ việc xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng.
úng (tt)
ia dong
Hơjan lu ngă kơ phun pơdai ia dong.
Mưa nhiều làm cây lúa bị úng nước.
uốn (đt)
ƀư̆
Ơi glak ƀư̆ ha ƀĕ kram kiăng ngă hrăo.
Ông nội đang uốn một thanh tre làm ná.
uốn (đt)
pơtô / pơjuat
Amĭ ama khom pơtô lăi tơlơi ngă kơ ană bă.
Cha mẹ cần uốn nắn hành vi của con cái.
uốn (đt)
pơsuăl / ƀư̆
Adơi pơsuăl hrĕ kông kiăng ngă gơnam ngui.
Em uốn sợi dây đồng để làm đồ chơi.
uốn khúc (tt)
wê̆ wô̆
Jơlan nao pơ hma čun čue wê̆ wô̆.
Con đường đi lên rẫy uốn khúc quanh co.
uổng (tt)
hơ-ưi / plai
Sit hơ-ưi kơ bruă tơdah ƀu wai lăng đang kyâo ôh.
Thật uổng công khi không chăm sóc vườn cây.