Tên tác giả: admin

ủng – tơkhô̆ dlông

ủng (dt)
tơkhô̆ dlông


Adơi čut tơkhô̆ dlông nao pơ hma jik rok.
Em đi ủng để ra rẫy làm cỏ.

ủng hộ – brơi djru / pơhưč brơi

ủng hộ (đt)
brơi djru / pơhưč brơi


Jih jang ană plơi brơi djru tơlơi pơdong sang jơnum.
Cả làng ủng hộ việc xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng.

úng – ia dong

úng (tt)
ia dong


Hơjan lu ngă kơ phun pơdai ia dong.
Mưa nhiều làm cây lúa bị úng nước.

uốn – ƀư̆

uốn (đt)
ƀư̆


Ơi glak ƀư̆ ha ƀĕ kram kiăng ngă hrăo.
Ông nội đang uốn một thanh tre làm ná.

uốn – pơtô / pơjuat

uốn (đt)
pơtô / pơjuat


Amĭ ama khom pơtô lăi tơlơi ngă kơ ană bă.
Cha mẹ cần uốn nắn hành vi của con cái.

uốn – pơsuăl / ƀư̆

uốn (đt)
pơsuăl / ƀư̆


Adơi pơsuăl hrĕ kông kiăng ngă gơnam ngui.
Em uốn sợi dây đồng để làm đồ chơi.

uốn éo – en on

uốn éo (tt)
en on


Anăm pơhiăp en on hrup anun ôh.
Đừng ăn nói uốn éo như thế.

uốn éo – pơñon

uốn éo (tt)
pơñon


Čơđai muai juăt pơñon kiăng amĭ pŭ.
Bé con hay uốn éo đòi mẹ bế.

uốn khúc – wê̆ wô̆

uốn khúc (tt)
wê̆ wô̆


Jơlan nao pơ hma čun čue wê̆ wô̆.
Con đường đi lên rẫy uốn khúc quanh co.

uổng – hơ-ưi / plai

uổng (tt)
hơ-ưi / plai


Sit hơ-ưi kơ bruă tơdah ƀu wai lăng đang kyâo ôh.
Thật uổng công khi không chăm sóc vườn cây.

Lên đầu trang