chèo lái – pơphô
chèo lái (đt)
pơphô
Ơi tha plơi lĕ pô pơphô abih bruă mơng ƀôn.
Già làng là người chèo lái mọi công việc của buôn.
chèo lái (đt)
pơphô
Ơi tha plơi lĕ pô pơphô abih bruă mơng ƀôn.
Già làng là người chèo lái mọi công việc của buôn.
chéo (tt)
čring
Amai yua čơkap khăt čring čơđeh bơnal kiăng ngă kơdung.
Chị dùng kéo cắt chéo mảnh vải để làm túi đựng.
chéo (dt)
čal
Amĭ khăt sa čal akhan kiăng akă tơkuai kơ muai.
Mẹ cắt một chéo khăn để quàng cổ cho em nhỏ.
chéo (vải) (dt)
phô
Amĭ nao sang mdrô pơblơi dum mêt bơnal phô kiăng sit sum.
Mẹ đi chợ mua mấy mét vải chéo về may quần.
chéo (đan) (tt)
sing sông
Yă adơi thâ thâo mñiam sing sông dum uan kram ngă rơ̆i.
Bà em đang khéo léo đan chéo những nan tre làm rổ.
chéo (đường) (tt)
pơgan
Rat jơlan rơbat pơgan hma kơtor wit pơ gah plơi.
Con đường mòn đi chéo qua rẫy bắp về phía làng.
chép (đt)
čih
Adơi kơđĭăng čih tơlơi hrăm mơng hnal jŭ mut pơ hră čih.
Em cẩn thận chép bài tập từ bảng đen vào vở.
chép (sử) (đt)
čih tơlơi đưm
Dum tơlơi phian plơi arăng čih pơmut amăng tơlơi đưm.
Những luật tục của làng đã được chép vào sử sách.
chép (miệng) (đt)
ƀuč/ čoek
Mĕt anun ƀong amač hang biă anun ƀuč mbah nanao.
Chú ấy ăn ớt cay quá nên chép miệng liên tục.
chép (cá) (dt)
akan čep
Ama adơi phrâo nao trah jal mâo sa drơi akan čep prong.
Bố em vừa đi lưới được một con cá chép rất to.