chiến tranh – tơlơi blah wang
chiến tranh (dt)
tơlơi blah wang
Rim čô mơnuih lêng kơ čiang čar kơmar ƀu mâo tơlơi blah wang ôh.
Mọi người đều mong ước thế giới không còn chiến tranh.
chiến tranh (dt)
tơlơi blah wang
Rim čô mơnuih lêng kơ čiang čar kơmar ƀu mâo tơlơi blah wang ôh.
Mọi người đều mong ước thế giới không còn chiến tranh.
chiến trường (dt)
tơdron pơblah
ƀing čơđai muai hăng pran nao pơ tơdron pơblah tơlơi thâo.
Các bạn nhỏ hăng hái ra chiến trường tri thức thi học sinh giỏi.
chi (dt)
tơkai tơngan
Dua gah tơngan hlâo mơng drơi rơman dlăng kơtang biă.
Hai chi trước của con voi rừng trông rất to khỏe.
chi (dt)
djuai
Kơnung djuai Kpă amăng ƀôn adơi mâo dua djuai prong.
Dòng họ Kpă trong buôn làng em có hai chi lớn.
chi (đt)
pơdlôh
Sang anô̆ aka ƀu pơdlôh ôh prăk kiăng pơblơi pơjêh kơphê.
Gia đình vẫn chưa chi ra số tiền để mua giống cà phê.
chi (đt)
hơget
Hơget adơi kiăng ƀơi bôh rơ̆i mñiam phrâo giong anai?
Em cần chi ở chiếc gùi thổ cẩm mới dệt xong này?
chi (đt)
pơpha
Pô ting prăk glak pơpha prăk blan kơ ƀing mơnuih mă bruă.
Kế toán đang pơpha tiền lương cho cán bộ xã.
chi chít (tt)
ƀrung ƀrang
Phun lơnat giam sang dlông mbôh ƀrung ƀrang mơng khia.
Cây mít cạnh nhà sàn ra quả chi chít từ gốc đến ngọn.
chi dùng (đt)
ƀơrơngiă yua
Amĭ pơtă adơi kiăng ƀơrơngiă yua prăk kăk djơ̆ anô̆.
Mẹ dặn em phải chi dùng tiền bạc một cách hợp lý.
chi li (tt)
ček arek
Amăng bruă sĭ mdrô, ƀing ta kiăng ting ček arek klă.
Trong buôn bán, chúng ta cần phải tính toán chi li.