chiên – hna
chiên (đt)
hna
Amai glak djru amĭ hna akan hma kơ mông huă tlam.
Chị đang giúp mẹ hna cá rẫy cho bữa cơm chiều.
chiên (đt)
hna
Amai glak djru amĭ hna akan hma kơ mông huă tlam.
Chị đang giúp mẹ hna cá rẫy cho bữa cơm chiều.
chiến (đt)
pơčut
Dua bôh khul bôh lông glak hăng pran pơčut kiăng mă bôh than.
Hai đội bóng đang hăng hái pơčut để giành chiến thắng.
chiến (dt)
blah
Khul bôh lông plơi ta mâo dui amăng tơlơi pơblah hrơi anai.
Đội bóng làng ta đã thắng trong cuộc chiến thi đấu hôm nay.
chiến công (dt)
tơlơi mbruă
Ayong tơdam ngă mâo lu tơlơi mbruă amăng bruă pơgang dlai rơ-ông.
Anh thanh niên lập nhiều chiến công trong việc bảo vệ rừng già.
chiến dịch (dt)
tơlơi blah ngă
Plơi ta glak pơđĭ tơlơi blah ngă kih rơmet jưh ia.
Làng ta đang phát động chiến dịch dọn vệ sinh bến nước.
chiến đấu (đt)
pơblah
ƀing ta hrom tơdruă pơblah kiăng kơ rơgao tơlơi rin tơnap.
Chúng ta cùng nhau chiến đấu để vượt qua cái nghèo nàn.
chiến lược (dt)
mnač
Nai pơtô mâo mnač pơtô hrăm hiam biă mă kơ ƀing čơđai.
Thầy giáo có chiến lược dạy học rất hay cho các học sinh.
chiến sĩ (dt)
tơhan
Mĕt anun lĕ sa čô tơhan rak ƀao djơ̆ gru mơng plơi.
Chú ấy là một chiến sĩ công an xã gương mẫu của làng.
chiến thắng (dt)
tơlơi dui
Tơlơi mơ-ak tơlơi dui ngoa đĭ djop tơdron sang rông akô̆ plơi.
Niềm vui chiến thắng vang dội khắp sân nhà rông đầu làng.
chiến thuật (dt)
hơđră blah
ƀing pô čưng bôh lông glak črông gah hơđră blah mơng wot pơplông.
Các cầu thủ đang thảo luận về chiến thuật của trận đấu.