ùn – kơpluk
ùn (đt)
kơpluk
Asăp apui mơng tơpur kơpluk đĭ truh hơjung kyâo.
Khói từ bếp lửa ùn lên ngọn cây.
ùn (đt)
kơpluk
Asăp apui mơng tơpur kơpluk đĭ truh hơjung kyâo.
Khói từ bếp lửa ùn lên ngọn cây.
ùn (đt)
ket keng
Dum bôh rơdêh ket keng ƀơi krah jơlan tlâo.
Các phương tiện ùn lại ở ngã ba.
ùn tắc (đt)
kơhniă
Jơlan nao pơ hma bị kơhniă yua kơ lon rơbŭ.
Đường lên rẫy bị ùn tắc do đất sạt lở.
ùn tắc (đt)
đôm glăi
Dum tơlơi hrăm ngă ka giong at dô̆ đôm glăi mơn.
Những bài tập chưa làm xong vẫn còn ùn tắc lại.
úng (dt)
brŭ
Pơdai brŭ djai hĭ yua kơ ia tram sui hrơi.
Lúa bị úng chết do ngập nước lâu ngày.
ung dung (tt)
rơnang blang
Wa ngă hma rơnang blang rơbat glăi pơ plei.
Bác nông dân ung dung đi bộ về làng.
ung dung (tt)
klă hiam
Tơlơi hơdip ƀơi ƀôn sang klă hiam biă mă.
Cuộc sống ở buôn làng thật ung dung.
ung nhọt (dt)
ia rơnah
Ayong anun nao kham tơlơi ruă yua kơ đuh rai lu ia rơnah.
Anh ấy đi khám bệnh vì nổi nhiều ung nhọt.
ung nhọt (dt)
tơlơi sat / anô̆ sat
Dum kơnuih sat lĕ jing anô̆ sat amăng ƀôn sang.
Những thói hư tật xấu là ung nhọt của buôn làng.
ung thư (dt)
brah / mâo ia rơnah
Ơi anun glak pơjrao tơlơi ruă brah amăng hơtai hơ-ul.
Ông ấy đang điều trị bệnh ung thư phổi.