chính đảng – phun ping
chính đảng (dt)
phun ping
Phun ping git gai bruă hơkrŭ.
Chính đảng lãnh đạo sự nghiệp cách mạng
chính đảng (dt)
phun ping
Phun ping git gai bruă hơkrŭ.
Chính đảng lãnh đạo sự nghiệp cách mạng
chính đáng (tt)
klă sit
Tơlơi kiăng klă sit mơng ană plei.
Nguyện vọng chính đáng của nhân dân
chia li (dt)
čơlah đuăi
Hrơi mơ-it tơdam nao mă bruă lon ia ƀu mâo tơlơi čơlah đuăi ôh.
Buổi lễ tiễn thanh niên lên đường không có cảnh chia li.
chia rẽ (đt)
kah pơpha
ƀing ta kiăng gum gôp, anăm brơi mơnuih sat kah pơpha amăng plơi ôh.
Chúng ta phải đoàn kết, không để kẻ xấu chia rẽ nội bộ.
chia rẽ (đt)
lui
Tơlơi ƀu gum tơdruă amra pơtlah lui bôh kơtang mơng khul.
Sự mất đoàn kết sẽ làm chia rẽ sức mạnh của tập thể.
chia sẻ (đt)
pơpha hrom
ƀing gơyut klă nanao thâo pơpha hrom dum tơlơi hok mơ-ak hang hning.
Bạn bè tốt luôn biết chia sẻ những niềm vui nỗi buồn.
chia tay (đt)
bơtơtlaih
ƀing čơđai hrăm bơtơtlaih tơdruă tơdơi kơ mông pơdơi blan.
Các bạn học sinh chia tay nhau sau kỳ nghỉ hè.
chìa (dt)
klip
Adơi kơđĭăng hŭi kơ brơi rơngiă hĭ bôh klip hơjai pơdai hŏ.
Em cẩn thận không để đánh rơi chìa khóa kho thóc.
chìa (đt)
pơđang
Muai đai pơđang tơngan kiăng kơ mă gơnam brơi mơng tơngan amĭ.
Em nhỏ pơđang tơngan để nhận món quà từ tay mẹ.
chìa khoá (dt)
klip
Mĕt anun glak djă sa kyum klip kiăng kơ pok bah amăng sang rông.
Chú ấy đang cầm một chùm chìa khóa để mở cửa nhà rông.