Tên tác giả: admin

chĩa – kơmleng

chĩa (dt)
kơmleng


ƀing ayong tơdam ba kơmleng nao pơ hnôh ia kiăng kơ tlâ̆o akan.
Các anh thanh niên mang kơmleng ra suối để đâm cá.

chĩa – hră

chĩa (đt)
hră


Ama adơi mâo hră djơ̆ laih sa drơi akan čep prong biă.
Bố em đã hră trúng được một con cá chép rất lớn.

chĩa – tô

chĩa (đt)


Mĕt anun tô bôh dao čơm ƀơi tơkerong mông nao ngă hma.
Chú ấy tô chiếc rựa sau lưng khi đi phát rẫy.

chĩa – čơlah

chĩa (đt)
čơlah


Rat jơlan anai mâo čơlah nao tlâo rat jơlan mut amăng dlai.
Con đường mòn này čơlah ra ba hướng đi vào rừng.

chích – čơbeh

chích (đt)
čơbeh


Yă glak thâ thâo čơbeh bôh teng kơ muai đai amăng plơi.
Bà đang khéo léo čơbeh mụn nhọt cho em nhỏ trong làng.

chích choè – ƀơrơdong

chích choè (dt)
ƀơrơdong


Drơi čim ƀơrơdong glak mơñi čich črach ƀơi than phun lơnat.
Con chim ƀơrơdong đang hót líu lo trên cành mít.

chiếc – hơnah

chiếc (dt)
hơnah


Bôh jep mơng adơi djơ̆ kơƀah sa hơnah yua kơ hlak ngui.
Chiếc dép của em bị thiếu mất một hơnah do mải chơi.

chiếc – blah

chiếc (dt)
blah


Blah ao mñiam amĭ phrâo mñiam giong dlăng hiam biă mă.
Chiếc áo thổ cẩm mẹ mới dệt xong trông rất đẹp.

chiếc – hajan

chiếc (tt)
hajan


Ayong anun dô̆ jan čô pô hajan ƀơi tơpur apui amăng mlam.
Anh ấy ngồi một mình hajan bên bếp lửa trong đêm.

chiếc – pok

chiếc (dt)
pok


Sa pok hla pơtơi dlai phrâo rơbuh trun ƀơi gah lon hma.
Một pok lá chuối rừng vừa rụng xuống mặt đất rẫy.

Lên đầu trang