chiều – pơčung
chiều (đt)
pơčung
Nêh pô sang mdrô rơhmach biă laih anun thâo pơčung tuai.
Cô chủ quán rất niềm nở và khéo léo chiều lòng khách hàng.
chiều (đt)
pơčung
Nêh pô sang mdrô rơhmach biă laih anun thâo pơčung tuai.
Cô chủ quán rất niềm nở và khéo léo chiều lòng khách hàng.
chiều (dt)
bơnah/ gah
Rơdêh thut nao amăng jơlan rô sa bơnah lĕ ngă sôh luăt.
Xe máy đi vào đường một chiều là vi phạm luật giao thông.
chiều (dt)
tui
Gai dar mông đuăi dar tui gah iao nao pơ gah hnuă.
Kim đồng hồ quay theo chiều từ trái sang phải.
chiều chuộng (đt)
ƀu-eng dlêng
Muai đai djơ̆ abih sang anô̆ ƀu-eng dlêng hang khăp pran.
Em nhỏ được cả gia đình chiều chuộng và yêu thương.
chiều hướng (tt)
anap nao
Bruă hrăm hră mơng adơi glak nao tui anap nao ƀrư̆ klă đĭ.
Việc học tập của em đang theo chiều hướng tốt dần lên.
chiêu thức (dt)
mnač
Tơlơi pơčom phian mơng plơi mâo lu mnač pha ra biă mă.
Bài võ truyền thống của làng có nhiều chiêu thức độc đáo.
chiếu (đt)
pơdah
Mlam anai ƀao amra kô̆ pơjing pơdah salama kơ ană plơi.
Tối nay xã sẽ tổ chức chiếu phim phục vụ bà con tại sân rông.
chiếu (dt)
añuai
Yă glak mñiam sa bôh añuai lăc kiăng kơ lang ƀơi sưng.
Bà đang dệt một chiếc chiếu bằng sợi lác để trải giường.
chiếu (đt)
pơčrang
Pơčrang apui čơpit hyu duah bôh dao rơngiă.
Chiếu đèn pin tìm con dao bị lạc
chiếu (đt)
dlăng tui
Dlăng tui mrô pơdai amăng hơjai.
Đối chiếu số lượng lúa trong kho