chiếu cố – thâo pap
chiếu cố (đt)
thâo pap
Thâo pap kơ ƀing ơi tha pran tơdu.
Chiếu cố những người già yếu
chiếu cố (đt)
thâo pap
Thâo pap kơ ƀing ơi tha pran tơdu.
Chiếu cố những người già yếu
chiếu tướng (đt)
pơtlă
Anô̆ pơtlă ngă brơi ayong anun ƀơngot.
Nước cờ chiếu tướng làm anh ấy lo lắng
chiếu lệ (tt)
tŭ kơ mâo
Bruă hrăm hră anăm ngă tŭ kơ mâo ôh.
Việc học tập không nên làm chiếu lệ
chim chóc (dt)
čim brim
Đang sang hmâo lu čim brim.
Vườn nhà có rất nhiều chim chóc
chim muông (dt)
čim hlô
ƀing ta khom kiăng pơgang čim hlô.
Chúng ta phải bảo vệ chim muông
chìm (tt)
rơ-iăt đơi
Asăp adôh anet brư̆ laih anun rơ-iăt đơi.
Tiếng hát nhỏ dần rồi chìm hẳn
chìm (tt)
amăng lam
Akha kyâo lip dơlam amăng lam lon.
Rễ cây chìm sâu trong lòng đất