ủ rũ – rơñuk rơñu
ủ rũ (tt)
rơñuk rơñu
Anăm brơi ƀô̆ mta rơñuk rơñu hyưm mut amăng anih hrăm ôh.
Đừng để vẻ mặt ủ rũ khi bước chân vào lớp học.
ủ rũ (tt)
rơñuk rơñu
Anăm brơi ƀô̆ mta rơñuk rơñu hyưm mut amăng anih hrăm ôh.
Đừng để vẻ mặt ủ rũ khi bước chân vào lớp học.
ú (tt)
tơlŭ
Drơi un čem rông amăng war dlăng rơmong tơlŭ biă mă.
Chú lợn nuôi trong chuồng trông rất béo ú.
ú ớ (đt)
ŭ ơ̆
Ayong anun pơhiăp ŭ ơ̆ hơget anun amăng jua rơpơi mlam tam brơi.
Anh ấy ú ớ nói điều gì đó trong giấc mơ đêm qua.
ú ớ (tt)
krô̆ kron
Yua kơ hŭi đơi anun yơh ñu kơnong lăi glăi krô̆ kron dum glông hiăp.
Vì quá sợ hãi nên nó chỉ trả lời ú ớ vài câu.
ú tim (đt)
đuăi dop
ƀing čơđai muai glak ngui đuăi dop mơ-ak biă mă ƀơi tơdron sang hră.
Các bạn nhỏ đang chơi ú tim rất vui vẻ ở sân trường.
ụ (dt)
ƀut
Ayong anun glak pơbŭ sa ƀut lon dlông kiăng pla phun lơnat.
Anh ấy đang đắp một ụ đất cao để trồng cây mít.
ùa (đt)
pưh
Jua angin rơ-ot pưh rai ƀơi bah amăng ngă kơ adơi mưn ƀuh rơ-ot.
Cơn gió lạnh ùa vào cửa sổ làm em thấy rét.
ùa (đt)
tơluh
Hyưm mñi tơkok, čơđai hrăm hră tơluh đuăi nao pơ tơdron ngui.
Khi tiếng chuông reo, học sinh chạy ùa ra sân chơi.
úa (tt)
añôt
Dum hla añam añôt hĭ yua kơ lui sui hrơi gah rơngiăo pơđiă.
Những lá rau bị úa vàng vì để quá lâu ngoài nắng.
úa (tt)
lă
Ia pik ƀơi pơnang sang lă ia laih hluai tui thun mông.
Màu sơn trên tường nhà đã bị úa cũ theo thời gian.