Tên tác giả: admin

u tối – mmot tleng

u tối (tt)
mmot tleng


Anom tơnă asơi mmot tleng yua kơ kơƀah pui bơngach.
Căn bếp u tối vì thiếu ánh sáng mặt trời.

u tối – kơnam mmot

u tối (tt)
kơnam mmot


Tơlơi hơdip đưm hlâo kơ ƀôn sang kơnam mmot hang tơnap tap.
Cuộc sống xưa kia của dân làng rất u tối và vất vả.

u uất – hơ-ul kơdul

u uất (tt)
hơ-ul kơdul


Ơi anun djă piôh tơlơi hơ-ul kơdul amăng pran hơtai ƀu pơhiăp tơbiă ôh.
Ông ấy giữ nỗi u uất trong lòng mà không nói ra.

ù – suek

ù (tt)
suek


Jua tông čing kơtang đơi ngă kơ tơngia adơi suek.
Tiếng cồng chiêng đánh quá to làm tai em bị ù.

ù – dol

ù (tt)
dol


Hyưm hơdrak hơđung, adơi juăt dol tơngia ƀu sup dô̆ ôh.
Khi bị cảm cúm, em thường bị ù tai rất khó chịu.

ù xoẹ – tă tan

ù xoẹ (tt)
tă tan


Ayong anăm ngă bruă tă tan, kơƀah tơlơi kơčang ôh.
Anh không nên làm việc một cách ù xọe, thiếu cẩn thận.

ủ – klum

(đt)
klum


Yă glak klum tơpur kiăng pre tơnă asơi yang hrơi dong.
Bà đang ủ bếp than để chuẩn bị nấu cơm trưa.

ủ – gôm

(đt)
gôm


Sang anô̆ adơi glak gôm tơpai čeh kiăng pre kơ hrơi jơnum.
Gia đình em đang ủ rượu cần để chuẩn bị cho lễ hội.

ủ bệnh – či ruă

ủ bệnh (đt)
či ruă


Hlô mnong glak či hmâo tơlơi ruă anun yơh dô̆ kret sa anih.
Con thú đang trong thời kỳ ủ bệnh nên nằm im một chỗ.

ủ rũ – añôt tơpôt

ủ rũ (tt)
añôt tơpôt


Dum bơnga amăng đang añôt tơpôt yua kơ không khang sui hrơi.
Những bông hoa trong vườn ủ rũ vì nắng hạn kéo dài.

Lên đầu trang