ứng cử – tơbiă pơdah
ứng cử (đt)
tơbiă pơdah
Ayong anun tơbiă pơdah ngă khua gah ƀôn sang.
Anh ấy ứng cử vào ban quản lý buôn làng.
ứng cử (đt)
tơbiă pơdah
Ayong anun tơbiă pơdah ngă khua gah ƀôn sang.
Anh ấy ứng cử vào ban quản lý buôn làng.
ứng cứu (đt)
gum djru
Ană plơi hmar gum djru kual glak ƀong apui.
Dân làng đã ứng cứu kịp thời đám cháy.
ứng đáp (dt)
lăi glăi
ƀing mơnuih tha amăng plơi rơgơi tơlơi lăi glăi.
Những người già trong làng có tài ứng đáp.
ứng khẩu (đt)
lăi mtam
Mơnuih rơgơi lăi mtam sa tơlơi adôh alư hiam biă.
Nghệ nhân ứng khẩu một bài dân ca rất hay.
ước (đt)
dui mâo
Kâo nanao čang dui mâo nao hrăm hră gưl prong.
Em luôn ước mơ được đi học đại học.
ước (phó)
nang ai
Đang anai nang ai pla hmâo sa rơtuh phun kyâo.
Mảnh vườn này ước chừng trồng được trăm cây.
ước ao (đt)
čang
Kâo čang biă mă nao čuă plơi pla đưm dih.
Tôi ước ao được về thăm lại buôn làng xưa.
u buồn (tt)
rơngôt
Amai anun mưn ƀuh rơngôt hyưm dô̆ ataih mơng sang.
Chị ấy cảm thấy u buồn khi phải sống xa nhà.
u mê (tt)
pơtô̆
ƀing ta anăm pơtô̆ tui dum tơlơi plư hyu sat ôh.
Chúng ta không nên u mê tin theo những lời rủ rê xấu.
u sầu (tt)
rơngôt
ƀô̆ mta čơđai rơngôt yua kơ hning amĭ.
Khuôn mặt em bé u sầu vì nhớ mẹ.