Tên tác giả: admin

côi – drit druai

côi (tt)
drit druai


Čơđai drit druai mâo ană plơi khăp hơ-eng.
Đứa trẻ mồ côi được dân làng yêu thương.

côi cút – kit kut

côi cút (tt)
kit kut


Yă tha hơdip kit kut amăng sang anet gah akô̆ plei.
Bà cụ sống côi cút trong ngôi nhà nhỏ đầu làng.

cối – rơsung

cối (dt)
rơsung


Amĭ glăk top pơdai hong rơsung kyâo phian đưm.
Mẹ đang giã gạo bằng cái cối gỗ truyền thống.

coi – dlăng

coi (đt)
dlăng


ƀing čơđai hrăm glak dlăng phim.
Các em học sinh đang coi phim

coi – ep

coi (tt)
ep


Gơyut anun mâo ƀô̆ mta amunh ep biă.
Bạn ấy có khuôn mặt rất dễ coi

coi – wai dlăng

coi (đt)
wai dlăng


Gơnang wa wai dlăng brơi tơpul rơmô glak rơkut.
Nhờ bác coi hộ đàn bò lúc đi vắng

coi khinh – djik djak

coi khinh (đt)
djik djak


Khom kiăng anăm djik djak mơnuih ƀah ƀap ôh.
Tuyệt đối đừng coi khinh người nghèo

coi nhẹ – dlăng amunh

coi nhẹ (đt)
dlăng amunh


ƀu dui dlăng amunh bruă pơgang dlai ôh.
Không được coi nhẹ việc giữ gìn rừng

coi thường – djik lui

coi thường (đt)
djik lui


Anăm djik lui dum tơlơi rơhyưt ôh.
Chớ nên coi thường những nguy hiểm

coi trọng – dlăng yôm

coi trọng (đt)
dlăng yôm


Ană plei dlăng yôm biă mă hrơi jơnum phian đưm.
Dân làng rất coi trọng lễ hội truyền thống

Lên đầu trang