côi – drit druai
côi (tt)
drit druai
Čơđai drit druai mâo ană plơi khăp hơ-eng.
Đứa trẻ mồ côi được dân làng yêu thương.
côi (tt)
drit druai
Čơđai drit druai mâo ană plơi khăp hơ-eng.
Đứa trẻ mồ côi được dân làng yêu thương.
côi cút (tt)
kit kut
Yă tha hơdip kit kut amăng sang anet gah akô̆ plei.
Bà cụ sống côi cút trong ngôi nhà nhỏ đầu làng.
cối (dt)
rơsung
Amĭ glăk top pơdai hong rơsung kyâo phian đưm.
Mẹ đang giã gạo bằng cái cối gỗ truyền thống.
coi (đt)
wai dlăng
Gơnang wa wai dlăng brơi tơpul rơmô glak rơkut.
Nhờ bác coi hộ đàn bò lúc đi vắng
coi khinh (đt)
djik djak
Khom kiăng anăm djik djak mơnuih ƀah ƀap ôh.
Tuyệt đối đừng coi khinh người nghèo
coi nhẹ (đt)
dlăng amunh
ƀu dui dlăng amunh bruă pơgang dlai ôh.
Không được coi nhẹ việc giữ gìn rừng
coi thường (đt)
djik lui
Anăm djik lui dum tơlơi rơhyưt ôh.
Chớ nên coi thường những nguy hiểm
coi trọng (đt)
dlăng yôm
Ană plei dlăng yôm biă mă hrơi jơnum phian đưm.
Dân làng rất coi trọng lễ hội truyền thống