còi – sup ple
còi (dt)
sup ple
Iup sup ple kiăng pơthâo kơ abih mơnuih.
Thổi còi để báo hiệu cho mọi người
còi (dt)
sup ple
Iup sup ple kiăng pơthâo kơ abih mơnuih.
Thổi còi để báo hiệu cho mọi người
còi (tt)
kơdjranh
Dum phun kơtor dô̆ kơdjranh yua kơ kơƀah ia.
Những cây ngô bị còi vì thiếu nước
cói (dt)
rok drôh
Phun rok drôh čăt lu biă ƀơi alŭ ia.
Cây cói mọc rất nhiều ở đầm lầy
cói (dt)
čơtang
Yua hrĕ čơtang kiăng mñiam dum blah añuai.
Dùng sợi cói để đan những tấm chiếu
còm cõi (tt)
rơwang weh
Drơi jan rơwang weh yua kơ mă bruă tơnap tap.
Thân hình còm cõi vì làm việc vất vả
còm nhom (tt)
rơwang kreh
Mơnuih ruă sui hrơi jing rơwang kreh.
Người ốm lâu ngày nên còm nhom